Kitakyushu (KKJ)
Sân bay Kitakyushu phục vụ 1.236.950 lượt khách trong năm 2025, tăng 2,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 1.042 ▲ 11,9% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 1.236.950 ▲ 2,5% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 816 ▲ 44,9% so với tháng 8/2025 chỉ quốc tế
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 939 | 923 | ▼ 1,7% |
| Tháng 2 | 855 | 962 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 931 | 1.042 | ▲ 11,9% |
| Tháng 4 | 1.031 | – | – |
| Tháng 5 | 1.063 | – | – |
| Tháng 6 | 979 | – | – |
| Tháng 7 | 929 | – | – |
| Tháng 8 | 1.077 | – | – |
| Tháng 9 | 1.032 | – | – |
| Tháng 10 | 1.071 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.058 | – | – |
| Tháng 12 | 1.045 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2.725 | 2.927 | ▲ 7,4% |
Lượt hạ cánh theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến quốc tế · 32/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.236.950 | +2,5% |
| năm 2024 | 1.207.098 | +6,6% |
| năm 2023 | 1.132.386 | +53,6% |
| năm 2022 | 737.335 | +68,7% |
| năm 2021 | 437.055 | −22,0% |
| năm 2020 | 560.408 | −68,0% |
| năm 2019 | 1.753.525 | +0,2% |
| năm 2018 | 1.749.962 | +6,8% |
| năm 2017 | 1.638.783 | +23,1% |
| năm 2016 | 1.330.777 | +1,0% |
| năm 2015 | 1.317.504 | +3,1% |
| năm 2014 | 1.277.717 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến quốc tế · 32/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 656 | 648 | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 823 | 773 | ▼ 6,1% |
| Tháng 3 | 1.030 | 770 | ▼ 25,2% |
| Tháng 4 | 848 | 974 | ▲ 14,9% |
| Tháng 5 | 729 | 722 | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 909 | 899 | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 687 | 869 | ▲ 26,5% |
| Tháng 8 | 563 | 816 | ▲ 44,9% |
| Tháng 9 | 782 | – | – |
| Tháng 10 | 1.018 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 880 | – | – |
| Tháng 12 | 1.197 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 6.245 | 6.471 | ▲ 3,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 129.228 | 113.496 | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 113.988 | 116.460 | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 124.170 | 133.686 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 122.508 | – | – |
| Tháng 5 | 126.984 | – | – |
| Tháng 6 | 113.484 | – | – |
| Tháng 7 | 105.738 | – | – |
| Tháng 8 | 131.964 | – | – |
| Tháng 9 | 122.436 | – | – |
| Tháng 10 | 129.210 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 126.996 | – | – |
| Tháng 12 | 130.446 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 367.386 | 363.642 | ▼ 1,0% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 821 | 797 | 883 | 868 | 941 | 898 | 938 | 945 | 973 | 999 | 1.025 | 1.062 |
| 2025 | 939 | 855 | 931 | 1.031 | 1.063 | 979 | 929 | 1.077 | 1.032 | 1.071 | 1.058 | 1.045 |
| 2026 | 923 | 962 | 1.042 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Cheongju KKJ–CJJ → | 44 | 452 |