Yamaguchi Ube (UBJ)
Sân bay Yamaguchi Ube phục vụ 886.411 lượt khách trong năm 2025, tăng 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 617 ▲ 2,0% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 886.411 ▲ 1,4% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 133 ▼ 9,7% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 4.075 | −1,8% |
| năm 2024 | 4.149 | −0,1% |
| năm 2023 | 4.155 | +5,3% |
| năm 2022 | 3.944 | +45,1% |
| năm 2021 | 2.719 | −7,5% |
| năm 2020 | 2.938 | −30,8% |
| năm 2019 | 4.246 | −0,7% |
| năm 2018 | 4.277 | −0,4% |
| năm 2017 | 4.295 | −0,1% |
| năm 2016 | 4.300 | −0,0% |
| năm 2015 | 4.301 | +8,6% |
| năm 2014 | 3.959 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 886.411 | +1,4% |
| năm 2024 | 873.809 | +3,0% |
| năm 2023 | 848.636 | +39,1% |
| năm 2022 | 610.168 | +86,9% |
| năm 2021 | 326.545 | −15,2% |
| năm 2020 | 385.218 | −62,5% |
| năm 2019 | 1.028.166 | −1,1% |
| năm 2018 | 1.039.282 | +3,1% |
| năm 2017 | 1.008.048 | +6,7% |
| năm 2016 | 945.021 | +2,9% |
| năm 2015 | 918.238 | +6,3% |
| năm 2014 | 863.421 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 101.455 | 88.243 | ▼ 13,0% |
| Tháng 2 | 89.553 | 77.728 | ▼ 13,2% |
| Tháng 3 | 98.060 | 87.196 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 89.000 | – | – |
| Tháng 5 | 97.165 | – | – |
| Tháng 6 | 85.952 | – | – |
| Tháng 7 | 94.646 | – | – |
| Tháng 8 | 97.074 | – | – |
| Tháng 9 | 85.858 | – | – |
| Tháng 10 | 96.502 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83.171 | – | – |
| Tháng 12 | 88.936 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 289.068 | 253.167 | ▼ 12,4% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 578 | 570 | 608 | 600 | 622 | 600 | 616 | 571 | 600 | 620 | 598 | 619 |
| 2025 | 619 | 556 | 605 | 599 | 614 | 597 | 620 | 619 | 594 | 620 | 597 | 617 |
| 2026 | 618 | 558 | 617 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014