ICAO RJSS

Sendai, Natori (SDJ)

Sân bay Sendai phục vụ 3.969.910 lượt khách trong năm 2025, tăng 6,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.2093.091▼ 3,7%
Tháng 22.8612.801▼ 2,1%
Tháng 33.1503.158▲ 0,3%
Tháng 43.015––
Tháng 53.140––
Tháng 63.038––
Tháng 73.068––
Tháng 83.207––
Tháng 93.035––
Tháng 103.185–đang tích luỹ
Tháng 113.053––
Tháng 123.111––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)9.2209.050▼ 1,8%

Lượt hạ cánh theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt hạ cánh 2025Lượt hạ cánh 2026So cùng kỳ
Tháng 1153168▲ 9,8%
Tháng 2150153▲ 2,0%
Tháng 3161151▼ 6,2%
Tháng 4160146▼ 8,8%
Tháng 5156133▼ 14,7%
Tháng 6138130▼ 5,8%
Tháng 7142123▼ 13,4%
Tháng 8155127▼ 18,1%
Tháng 9149––
Tháng 10153–đang tích luỹ
Tháng 11153––
Tháng 12174––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.2151.131▼ 6,9%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20253.969.910+6,6%
năm 20243.722.742+8,9%
năm 20233.419.787+35,2%
năm 20222.529.942+68,9%
năm 20211.497.738−7,6%
năm 20201.621.148−58,0%
năm 20193.855.387+7,7%
năm 20183.579.675+6,2%
năm 20173.370.493+8,4%
năm 20163.110.363−1,3%
năm 20153.152.569−1,9%
năm 20143.213.337

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 31––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1371.558348.477▼ 6,2%
Tháng 2331.840313.425▼ 5,5%
Tháng 3365.775355.767▼ 2,7%
Tháng 4337.005––
Tháng 5349.699––
Tháng 6338.178––
Tháng 7340.546––
Tháng 8357.064––
Tháng 9337.835––
Tháng 10360.337–đang tích luỹ
Tháng 11353.921––
Tháng 12359.227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.069.1731.017.669▼ 4,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.111 2.917 3.117 3.057 3.226 3.132 3.258 3.247 3.165 3.272 3.151 3.219
2025 3.209 2.861 3.150 3.015 3.140 3.038 3.068 3.207 3.035 3.185 3.053 3.111
2026 3.091 2.801 3.158

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 9 ngày gần nhất (9/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (bảng giờ bay của các sân bay Nhật). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
? 252 25,5%
Japan Airlines JL 216 21,9%
All Nippon Airways NH 181 18,3%
Peach MM 99 10,0%
? 54 5,5%
Star Flyer 7G 36 3,6%
Skymark Airlines BC 36 3,6%
? 36 3,6%
STARLUX Airlines JX 18 1,8%
EVA Air BR 18 1,8%
Tigerair Taiwan IT 14 1,4%
Asiana Airlines OZ 12 1,2%
Hong Kong Express Airways UO 10 1,0%
Japan Transocean Air NU 4 0,4%
Chưa xác định hãng 1 0,1%
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 987 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Sendai trong 9 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026108771
16/10/2026110770
15/10/2026107769
14/10/2026113
13/10/2026111
12/10/2026109
11/10/2026113
10/10/2026107
9/10/2026109

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 9/10/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do bảng giờ bay của các sân bay Nhật công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Ōsaka SDJ–ITM → 84 616
Sân bay Fukuoka SDJ–FUK → 42 1.070

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…