Fukushima, Sukagawa (FKS)
Sân bay Fukushima phục vụ 280.420 lượt khách trong năm 2025, tăng 7,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 306 ▲ 3,7% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 280.420 ▲ 7,2% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 0 ▼ 50,3% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 4.569 | +5,8% |
| năm 2024 | 4.317 | +6,5% |
| năm 2023 | 4.052 | +4,7% |
| năm 2022 | 3.871 | +2,4% |
| năm 2021 | 3.781 | +19,5% |
| năm 2020 | 3.165 | −29,7% |
| năm 2019 | 4.504 | +3,5% |
| năm 2018 | 4.351 | +9,3% |
| năm 2017 | 3.979 | +6,1% |
| năm 2016 | 3.752 | −2,3% |
| năm 2015 | 3.840 | −6,6% |
| năm 2014 | 4.113 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 280.420 | +7,2% |
| năm 2024 | 261.503 | +16,5% |
| năm 2023 | 224.528 | +42,2% |
| năm 2022 | 157.883 | +80,3% |
| năm 2021 | 87.588 | −14,5% |
| năm 2020 | 102.388 | −63,7% |
| năm 2019 | 282.437 | +5,2% |
| năm 2018 | 268.381 | +5,6% |
| năm 2017 | 254.199 | +1,9% |
| năm 2016 | 249.568 | −0,4% |
| năm 2015 | 250.535 | −0,2% |
| năm 2014 | 251.034 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.868 | 27.870 | 0,0% |
| Tháng 2 | 25.128 | 24.738 | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | 27.002 | 27.860 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 26.946 | – | – |
| Tháng 5 | 27.854 | – | – |
| Tháng 6 | 27.240 | – | – |
| Tháng 7 | 28.008 | – | – |
| Tháng 8 | 28.148 | – | – |
| Tháng 9 | 27.248 | – | – |
| Tháng 10 | 27.640 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27.240 | – | – |
| Tháng 12 | 27.786 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 79.998 | 80.468 | ▲ 0,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 299 | 278 | 309 | 299 | 310 | 298 | 307 | 306 | 296 | 310 | 296 | 309 |
| 2025 | 306 | 276 | 295 | 293 | 307 | 300 | 308 | 310 | 300 | 300 | 300 | 305 |
| 2026 | 305 | 273 | 306 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014