ICAO AAR

Asiana Airlines

Tháng 7/2026 Asiana Airlines khai thác 354 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 121.092 lượt khách và 1.976 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.231 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 59,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1713300▼ 57,9%
Tháng 2689246▼ 64,3%
Tháng 3716281▼ 60,8%
Tháng 4702324▼ 53,8%
Tháng 5900338▼ 62,4%
Tháng 6908388▼ 57,3%
Tháng 7908354▼ 61,0%
Tháng 8433––
Tháng 9400––
Tháng 10395–đang tích luỹ
Tháng 11375––
Tháng 12343––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.5362.231▼ 59,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026645
16/10/2026742
15/10/2026742
14/10/2026642
13/10/2026742
12/10/2026639
11/10/2026639
10/10/2026339
9/10/2026742
8/10/2026742
7/10/2026642
6/10/2026443
5/10/2026646
4/10/2026646
3/10/2026647
2/10/2026746
1/10/2026746
30/9/2026746
29/9/2026746
28/9/2026646
27/9/2026745
26/9/2026545
25/9/2026747
24/9/2026746

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1119.58184.121▼ 29,7%
Tháng 299.65276.645▼ 23,1%
Tháng 3100.32983.962▼ 16,3%
Tháng 4113.309110.390▼ 2,6%
Tháng 5134.368114.913▼ 14,5%
Tháng 6139.486126.694▼ 9,2%
Tháng 7154.696121.092▼ 21,7%
Tháng 8140.716––
Tháng 9108.711––
Tháng 10104.690–đang tích luỹ
Tháng 11109.629––
Tháng 12100.865––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)861.421717.817▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112.3741.845▼ 85,1%
Tháng 214.7051.434▼ 90,3%
Tháng 315.3691.434▼ 90,7%
Tháng 415.4921.649▼ 89,4%
Tháng 518.5351.631▼ 91,2%
Tháng 618.9291.994▼ 89,5%
Tháng 717.2891.976▼ 88,6%
Tháng 81.864––
Tháng 91.864––
Tháng 101.864–đang tích luỹ
Tháng 111.864––
Tháng 121.845––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112.69211.962▼ 89,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

2 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

264 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1130.887108.484▼ 17,1%
Tháng 2119.76086.734▼ 27,6%
Tháng 3139.25999.101▼ 28,8%
Tháng 4135.635122.142▼ 9,9%
Tháng 5160.660127.180▼ 20,8%
Tháng 6166.710141.544▼ 15,1%
Tháng 7176.178132.662▼ 24,7%
Tháng 8164.100––
Tháng 9139.929––
Tháng 10130.391–đang tích luỹ
Tháng 11130.373––
Tháng 12119.718––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.029.089817.847▼ 20,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 191,4%77,5%▼ 15,1%
Tháng 283,2%88,4%▲ 6,2%
Tháng 372,0%84,7%▲ 17,6%
Tháng 483,5%90,4%▲ 8,2%
Tháng 583,6%90,4%▲ 8,0%
Tháng 683,7%89,5%▲ 7,0%
Tháng 787,8%91,3%▲ 4,0%
Tháng 885,8%––
Tháng 977,7%––
Tháng 1080,3%–đang tích luỹ
Tháng 1184,1%––
Tháng 1284,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,6%87,5%▲ 4,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 762 684 735 711 789 772 769 759 744 706 718 749
2025 713 689 716 702 900 908 908 433 400 395 375 343
2026 300 246 281 324 338 388 354

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
OZ721ICN–HKG—98
OZ722HKG–ICN—98
OZ745ICN–HKG—98
OZ746HKG–ICN—98
OZ729ICN–HAN—42
OZ730HAN–ICN97,5%42
OZ733ICN–HAN—42
OZ734HAN–ICN94,4%42
Xem cả 15 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–ICNSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Incheon4392
HAN–ICNSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Incheon4168
ICN–SGNSân bay quốc tế Incheon · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất4152
DAD–ICNSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Incheon283
ICN–KTISân bay quốc tế Incheon · Sân bay quốc tế Techo Takhmao137
Danh mục đường bayTổng cộng 5 cặp sân bay

Tính từ 15 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…