ICAO EVA

EVA Air

Tháng 7/2026 EVA Air khai thác 1.135 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 186.799 lượt khách và 36.149 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 7.745 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 8,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0431.119▲ 7,3%
Tháng 29201.005▲ 9,2%
Tháng 31.0221.129▲ 10,5%
Tháng 49901.122▲ 13,3%
Tháng 51.0601.108▲ 4,5%
Tháng 61.0371.127▲ 8,7%
Tháng 71.0801.135▲ 5,1%
Tháng 81.072––
Tháng 9992––
Tháng 101.059–đang tích luỹ
Tháng 111.068––
Tháng 121.105––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.1527.745▲ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20261395
16/10/20261593
15/10/20261491
14/10/20261492
13/10/20261392
12/10/20261490
11/10/20261291
10/10/20261192
9/10/20261396
8/10/20261597
7/10/20261497
6/10/20261197
5/10/202615100
4/10/202613101
3/10/20261599
2/10/20261498
1/10/202615100
30/9/202614101
29/9/202614100
28/9/202616101
27/9/202611101
26/9/202614102
25/9/202616102
24/9/202616102

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1185.196188.180▲ 1,6%
Tháng 2152.604162.120▲ 6,2%
Tháng 3171.955210.772▲ 22,6%
Tháng 4171.468186.489▲ 8,8%
Tháng 5177.669201.747▲ 13,6%
Tháng 6180.243199.012▲ 10,4%
Tháng 7172.149186.799▲ 8,5%
Tháng 8160.609––
Tháng 9123.793––
Tháng 10157.865–đang tích luỹ
Tháng 11163.122––
Tháng 12172.158––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.211.2841.335.119▲ 10,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 130.61932.117▲ 4,9%
Tháng 228.07729.840▲ 6,3%
Tháng 332.93233.837▲ 2,7%
Tháng 430.62133.972▲ 10,9%
Tháng 534.86235.333▲ 1,4%
Tháng 635.69937.398▲ 4,8%
Tháng 736.80136.149▼ 1,8%
Tháng 835.536––
Tháng 932.203––
Tháng 1034.013–đang tích luỹ
Tháng 1133.970––
Tháng 1233.276––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)229.610238.647▲ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

347 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1214.028230.824▲ 7,8%
Tháng 2193.408207.956▲ 7,5%
Tháng 3211.297231.332▲ 9,5%
Tháng 4207.554221.432▲ 6,7%
Tháng 5214.666228.572▲ 6,5%
Tháng 6212.336223.420▲ 5,2%
Tháng 7219.390226.310▲ 3,2%
Tháng 8218.962––
Tháng 9207.604––
Tháng 10221.518–đang tích luỹ
Tháng 11217.870––
Tháng 12228.595––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.472.6791.569.846▲ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 186,5%81,5%▼ 5,8%
Tháng 278,9%78,0%▼ 1,2%
Tháng 381,4%91,1%▲ 12,0%
Tháng 482,6%84,2%▲ 1,9%
Tháng 582,8%88,3%▲ 6,6%
Tháng 684,9%89,1%▲ 4,9%
Tháng 778,5%82,5%▲ 5,2%
Tháng 873,4%––
Tháng 959,6%––
Tháng 1071,3%–đang tích luỹ
Tháng 1174,9%––
Tháng 1275,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%85,0%▲ 3,3%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.011 944 1.002 962 1.006 997 993 1.023 995 1.044 977 1.031
2025 1.043 920 1.022 990 1.060 1.037 1.080 1.072 992 1.059 1.068 1.105
2026 1.119 1.005 1.129 1.122 1.108 1.127 1.135

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
BR851TPE–HKG—115
BR852HKG–TPE—115
BR857TPE–HKG—115
BR858HKG–TPE—115
BR869TPE–HKG—115
BR871TPE–HKG—115
BR872HKG–TPE—115
BR891TPE–HKG—115
Xem cả 42 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–TPESân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan201.719
HKG–KHHSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Cao Hùng4420
SGN–TPESân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan6234
HAN–TPESân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan4168
MFM–TPESân bay quốc tế Ma Cao · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan4168
DAD–TPESân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan284
KTI–TPESân bay quốc tế Techo Takhmao · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan282
Danh mục đường bayTổng cộng 7 cặp sân bay

Tính từ 42 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…