Tajima, Toyooka (TJH)
Sân bay Tajima phục vụ 39.946 lượt khách trong năm 2025, tăng 17,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 101 ▼ 8,2% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 39.946 ▲ 17,6% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 0 ▲ 60,0% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.786 | +4,8% |
| năm 2024 | 1.705 | −9,6% |
| năm 2023 | 1.887 | +5,4% |
| năm 2022 | 1.791 | +16,8% |
| năm 2021 | 1.533 | +5,4% |
| năm 2020 | 1.454 | −26,5% |
| năm 2019 | 1.977 | −2,1% |
| năm 2018 | 2.019 | −15,8% |
| năm 2017 | 2.397 | +17,1% |
| năm 2016 | 2.047 | −5,9% |
| năm 2015 | 2.175 | +4,0% |
| năm 2014 | 2.092 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 39.946 | +17,6% |
| năm 2024 | 33.958 | −11,6% |
| năm 2023 | 38.404 | +39,3% |
| năm 2022 | 27.578 | +47,0% |
| năm 2021 | 18.760 | −10,5% |
| năm 2020 | 20.965 | −50,2% |
| năm 2019 | 42.105 | +10,1% |
| năm 2018 | 38.252 | +18,4% |
| năm 2017 | 32.300 | +4,4% |
| năm 2016 | 30.929 | +8,0% |
| năm 2015 | 28.632 | +0,1% |
| năm 2014 | 28.592 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 25/26 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 98 | 109 | 109 | 109 | 123 | 118 | 110 | 110 | 111 | 116 | 116 | 102 |
| 2025 | 92 | 60 | 110 | 113 | 122 | 114 | 104 | 107 | 104 | 112 | 112 | 103 |
| 2026 | 66 | 82 | 101 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014