ICAO RJBB

Kansai, Osaka (KIX)

Sân bay quốc tế Kansai phục vụ 34.022.567 lượt khách trong năm 2025, tăng 11,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.8603.522▼ 8,8%
Tháng 23.4053.124▼ 8,3%
Tháng 33.8203.479▼ 8,9%
Tháng 43.481––
Tháng 53.749––
Tháng 63.555––
Tháng 73.611––
Tháng 83.764––
Tháng 93.636––
Tháng 103.733–đang tích luỹ
Tháng 113.290––
Tháng 123.497––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)11.08510.125▼ 8,7%

Lượt hạ cánh theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt hạ cánh 2025Lượt hạ cánh 2026So cùng kỳ
Tháng 16.7965.965▼ 12,2%
Tháng 26.0525.374▼ 11,2%
Tháng 36.7745.969▼ 11,9%
Tháng 47.0105.894▼ 15,9%
Tháng 57.1055.964▼ 16,1%
Tháng 66.9275.643▼ 18,5%
Tháng 77.3925.877▼ 20,5%
Tháng 87.3925.944▼ 19,6%
Tháng 96.696––
Tháng 107.216–đang tích luỹ
Tháng 116.925––
Tháng 126.453––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)55.44846.630▼ 15,9%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202534.022.567+11,4%
năm 202430.547.555+31,4%
năm 202323.253.582+193,0%
năm 20227.936.677+159,2%
năm 20213.062.492−52,9%
năm 20206.507.723−79,5%
năm 201931.700.033+10,2%
năm 201828.766.440+3,5%
năm 201727.786.668+11,0%
năm 201625.024.407+8,5%
năm 201523.054.153+20,8%
năm 201419.082.287

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 156.77459.774▲ 5,3%
Tháng 255.01455.276▲ 0,5%
Tháng 369.73267.192▼ 3,6%
Tháng 462.81469.363▲ 10,4%
Tháng 561.56367.345▲ 9,4%
Tháng 663.89770.190▲ 9,8%
Tháng 768.38072.292▲ 5,7%
Tháng 865.01470.853▲ 9,0%
Tháng 964.398––
Tháng 1069.618–đang tích luỹ
Tháng 1171.176––
Tháng 1269.400––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)503.188532.285▲ 5,8%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1693.287630.155▼ 9,1%
Tháng 2612.455557.523▼ 9,0%
Tháng 3687.760620.169▼ 9,8%
Tháng 4629.579––
Tháng 5674.426––
Tháng 6647.087––
Tháng 7655.735––
Tháng 8684.188––
Tháng 9660.666––
Tháng 10668.351–đang tích luỹ
Tháng 11584.069––
Tháng 12624.209––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.993.5021.807.847▼ 9,3%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20256.571.307−2,4%
năm 20246.730.871−2,9%
năm 20236.932.945+24,0%
năm 20225.589.586+98,6%
năm 20212.814.939−7,7%
năm 20203.048.971−56,3%
năm 20196.981.770+7,2%
năm 20186.513.731−4,9%
năm 20176.848.636+5,8%
năm 20166.476.193−7,0%
năm 20156.964.297+10,5%
năm 20146.300.877

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202527.451.260+15,3%
năm 202423.816.684+45,9%
năm 202316.320.637+595,4%
năm 20222.347.091+848,1%
năm 2021247.553−92,8%
năm 20203.458.752−86,0%
năm 201924.718.263+11,1%
năm 201822.252.709+6,3%
năm 201720.938.032+12,9%
năm 201618.548.214+15,3%
năm 201516.089.856+25,9%
năm 201412.781.410

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.702 3.494 3.863 3.587 3.879 3.663 4.086 4.077 3.991 3.932 3.823 3.911
2025 3.860 3.405 3.820 3.481 3.749 3.555 3.611 3.764 3.636 3.733 3.290 3.497
2026 3.522 3.124 3.479
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Kansai chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Kansai.

Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 4.151 2.475

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…