Tokushima (TKS)
Sân bay Tokushima phục vụ 1.116.425 lượt khách trong năm 2025, tăng 6,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 682 ▼ 6,8% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 1.116.425 ▲ 6,9% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 95 ▼ 38,6% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 4.768 | +0,3% |
| năm 2024 | 4.752 | −2,4% |
| năm 2023 | 4.867 | +8,9% |
| năm 2022 | 4.471 | +54,9% |
| năm 2021 | 2.886 | −9,5% |
| năm 2020 | 3.189 | −38,6% |
| năm 2019 | 5.197 | +1,6% |
| năm 2018 | 5.117 | +4,8% |
| năm 2017 | 4.883 | +0,4% |
| năm 2016 | 4.865 | −10,8% |
| năm 2015 | 5.453 | −0,5% |
| năm 2014 | 5.479 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.116.425 | +6,9% |
| năm 2024 | 1.044.593 | +1,0% |
| năm 2023 | 1.034.706 | +43,7% |
| năm 2022 | 720.265 | +109,4% |
| năm 2021 | 343.905 | −18,2% |
| năm 2020 | 420.220 | −65,5% |
| năm 2019 | 1.218.852 | +5,3% |
| năm 2018 | 1.157.235 | +3,9% |
| năm 2017 | 1.113.367 | +5,1% |
| năm 2016 | 1.059.428 | +5,9% |
| năm 2015 | 1.000.121 | −1,2% |
| năm 2014 | 1.011.853 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 125.258 | 117.861 | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 111.331 | 103.479 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 121.660 | 114.586 | ▼ 5,8% |
| Tháng 4 | 108.227 | – | – |
| Tháng 5 | 116.685 | – | – |
| Tháng 6 | 115.020 | – | – |
| Tháng 7 | 105.170 | – | – |
| Tháng 8 | 120.879 | – | – |
| Tháng 9 | 110.860 | – | – |
| Tháng 10 | 113.192 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 115.029 | – | – |
| Tháng 12 | 112.032 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 358.249 | 335.926 | ▼ 6,2% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 695 | 691 | 677 | 667 | 697 | 668 | 695 | 719 | 718 | 741 | 719 | 744 |
| 2025 | 738 | 670 | 732 | 660 | 686 | 658 | 680 | 703 | 651 | 682 | 656 | 682 |
| 2026 | 680 | 612 | 682 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014