ICAO RJOT

Takamatsu (TAK)

Sân bay Takamatsu phục vụ 2.238.459 lượt khách trong năm 2025, tăng 9,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.014990▼ 2,4%
Tháng 2902885▼ 1,9%
Tháng 31.010989▼ 2,1%
Tháng 4983––
Tháng 51.021––
Tháng 6953––
Tháng 71.015––
Tháng 81.035––
Tháng 9992––
Tháng 101.018–đang tích luỹ
Tháng 11955––
Tháng 12983––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.9262.864▼ 2,1%

Lượt hạ cánh theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt hạ cánh 2025Lượt hạ cánh 2026So cùng kỳ
Tháng 1130119▼ 8,5%
Tháng 2120109▼ 9,2%
Tháng 3133114▼ 14,3%
Tháng 4137111▼ 19,0%
Tháng 5142111▼ 21,8%
Tháng 613295▼ 28,0%
Tháng 7138105▼ 23,9%
Tháng 8129111▼ 14,0%
Tháng 9110––
Tháng 10127–đang tích luỹ
Tháng 11112––
Tháng 1297––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.061875▼ 17,5%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20252.238.459+9,6%
năm 20242.042.634+14,1%
năm 20231.790.004+54,1%
năm 20221.161.834+109,0%
năm 2021555.911−21,9%
năm 2020712.075−66,9%
năm 20192.152.396+5,4%
năm 20182.042.479+2,2%
năm 20171.998.087+8,3%
năm 20161.844.518+1,9%
năm 20151.809.820+4,9%
năm 20141.725.227

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1226250▲ 10,4%
Tháng 2280287▲ 2,6%
Tháng 3302280▼ 7,1%
Tháng 4269––
Tháng 5173––
Tháng 6181––
Tháng 7255––
Tháng 8268––
Tháng 9232––
Tháng 10229–đang tích luỹ
Tháng 11221––
Tháng 12334––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)808817▲ 1,2%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1180.123181.186▲ 0,6%
Tháng 2158.534151.909▼ 4,2%
Tháng 3179.962177.319▼ 1,5%
Tháng 4181.386––
Tháng 5178.394––
Tháng 6164.485––
Tháng 7173.159––
Tháng 8184.413––
Tháng 9170.370––
Tháng 10178.218–đang tích luỹ
Tháng 11171.209––
Tháng 12176.306––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)518.619510.414▼ 1,6%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20251.716.722+5,7%
năm 20241.623.982+3,6%
năm 20231.567.970+35,7%
năm 20221.155.746+107,9%
năm 2021555.833−17,6%
năm 2020674.214−62,9%
năm 20191.815.458+4,3%
năm 20181.739.828+2,4%
năm 20171.699.533+3,4%
năm 20161.642.872−1,1%
năm 20151.660.624+3,2%
năm 20141.609.290

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2025521.737+24,6%
năm 2024418.652+88,6%
năm 2023222.034+3.547,1%
năm 20226.088+7.705,1%
năm 202178−99,8%
năm 202037.861−88,8%
năm 2019336.938+11,3%
năm 2018302.651+1,4%
năm 2017298.554+48,1%
năm 2016201.646+35,2%
năm 2015149.196+28,7%
năm 2014115.937

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 952 914 990 940 984 911 978 975 989 1.008 967 1.023
2025 1.014 902 1.010 983 1.021 953 1.015 1.035 992 1.018 955 983
2026 990 885 989
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Takamatsu chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Takamatsu.

Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 130 2.365

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…