ICAO RJCB

Tokachi-Obihiro (OBO)

Sân bay Tokachi-Obihiro phục vụ 694.945 lượt khách trong năm 2025, tăng 7,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1434428▼ 1,4%
Tháng 2318334▲ 5,0%
Tháng 3424408▼ 3,8%
Tháng 4420––
Tháng 5430––
Tháng 6420––
Tháng 7434––
Tháng 8469––
Tháng 9418––
Tháng 10423–đang tích luỹ
Tháng 11418––
Tháng 12414––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.1761.170▼ 0,5%

Lượt hạ cánh theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt hạ cánhSo cùng kỳ
năm 20257.585−4,4%
năm 20247.937+1,4%
năm 20237.826+3,9%
năm 20227.535+15,7%
năm 20216.514+0,4%
năm 20206.489−15,5%
năm 20197.682+11,0%
năm 20186.919−6,4%
năm 20177.394+13,7%
năm 20166.504+0,5%
năm 20156.471+9,3%
năm 20145.923

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2025694.945+7,4%
năm 2024647.180+1,2%
năm 2023639.283+30,5%
năm 2022489.897+90,6%
năm 2021257.011−9,8%
năm 2020284.882−59,4%
năm 2019701.557+3,9%
năm 2018675.068+0,9%
năm 2017669.361+7,8%
năm 2016621.100+2,5%
năm 2015605.703+3,8%
năm 2014583.480

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17888▲ 11,5%
Tháng 26366▲ 4,7%
Tháng 38574▼ 12,7%
Tháng 487––
Tháng 588––
Tháng 687––
Tháng 792––
Tháng 877––
Tháng 975––
Tháng 1095–đang tích luỹ
Tháng 1182––
Tháng 1295––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)227228▲ 0,6%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 167.78669.938▲ 3,2%
Tháng 250.22852.674▲ 4,9%
Tháng 365.50864.728▼ 1,2%
Tháng 466.351––
Tháng 567.778––
Tháng 665.868––
Tháng 770.150––
Tháng 878.871––
Tháng 965.404––
Tháng 1066.701–đang tích luỹ
Tháng 1174.690––
Tháng 1265.386––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)183.522187.340▲ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 414 344 430 420 432 420 430 454 419 426 418 428
2025 434 318 424 420 430 420 434 469 418 423 418 414
2026 428 334 408

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 9 ngày gần nhất (9/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (bảng giờ bay của các sân bay Nhật). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Japan Airlines JL 72 56,7%
? 55 43,3%
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 127 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Tokachi-Obihiro trong 9 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20261499
16/10/20261499
15/10/20261499
14/10/202614
13/10/202614
12/10/202615
11/10/202614
10/10/202614
9/10/202614

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 8/10/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do bảng giờ bay của các sân bay Nhật công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tokyo OBO–HND → 56 852

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…