ICAO RJCK

Kushiro (KUH)

Sân bay Kushiro phục vụ 788.641 lượt khách trong năm 2025, tăng 6,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1723639▼ 11,6%
Tháng 2629630▲ 0,2%
Tháng 3749748▼ 0,1%
Tháng 4726––
Tháng 5744––
Tháng 6734––
Tháng 7786––
Tháng 8821––
Tháng 9772––
Tháng 10763–đang tích luỹ
Tháng 11711––
Tháng 12637––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.1012.017▼ 4,0%

Lượt hạ cánh theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt hạ cánhSo cùng kỳ
năm 20254.772−0,8%
năm 20244.810−2,2%
năm 20234.916−5,7%
năm 20225.212+28,8%
năm 20214.047−7,4%
năm 20204.369−19,7%
năm 20195.442+4,1%
năm 20185.228−0,6%
năm 20175.260+2,0%
năm 20165.157+3,4%
năm 20154.987−1,3%
năm 20145.052

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2025788.641+6,1%
năm 2024743.506+2,1%
năm 2023727.866+15,5%
năm 2022630.435+59,8%
năm 2021394.469−8,2%
năm 2020429.528−50,5%
năm 2019866.970+11,9%
năm 2018775.019+4,4%
năm 2017742.279+3,7%
năm 2016715.737+4,4%
năm 2015685.379+0,7%
năm 2014680.607

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1102113▲ 10,6%
Tháng 291124▲ 35,7%
Tháng 3103115▲ 11,4%
Tháng 4117––
Tháng 5121––
Tháng 6128––
Tháng 7134––
Tháng 8170––
Tháng 9125––
Tháng 10130–đang tích luỹ
Tháng 11108––
Tháng 12127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)297352▲ 18,6%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 179.64075.950▼ 4,6%
Tháng 269.59881.602▲ 17,2%
Tháng 379.66681.144▲ 1,9%
Tháng 480.451––
Tháng 582.740––
Tháng 683.210––
Tháng 793.360––
Tháng 8105.964––
Tháng 996.585––
Tháng 1088.210–đang tích luỹ
Tháng 1178.124––
Tháng 1275.556––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)228.904238.696▲ 4,3%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt hạ cánh

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt hạ cánhSo cùng kỳ
năm 20254.764−0,5%
năm 20244.788−2,5%
năm 20234.909−5,5%
năm 20225.196+28,4%
năm 20214.046−7,3%
năm 20204.364−19,7%
năm 20195.432+4,1%
năm 20185.216−0,5%
năm 20175.241+2,1%
năm 20165.134+3,5%
năm 20154.960−1,1%
năm 20145.015

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt hạ cánhSo cùng kỳ
năm 20258−63,6%
năm 202422+214,3%
năm 20237−56,3%
năm 202216+1.500,0%
năm 20211−80,0%
năm 20205−50,0%
năm 201910−16,7%
năm 201812−36,8%
năm 201719−17,4%
năm 201623−14,8%
năm 201527−27,0%
năm 201437

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 667 655 725 712 734 730 785 791 775 774 727 709
2025 723 629 749 726 744 734 786 821 772 763 711 637
2026 639 630 748

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 9 ngày gần nhất (9/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (bảng giờ bay của các sân bay Nhật). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Japan Airlines JL 114 54,0%
All Nippon Airways NH 68 32,2%
? 27 12,8%
? 2 0,9%
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 211 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Kushiro trong 9 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202623167
16/10/202623165
15/10/202623165
14/10/202626
13/10/202625
12/10/202624
11/10/202623
10/10/202621
9/10/202623

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 8/10/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do bảng giờ bay của các sân bay Nhật công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tokyo KUH–HND → 44 915

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…