ICAO RJCM

Memanbetsu (MMB)

Sân bay Memanbetsu phục vụ 843.324 lượt khách trong năm 2025, tăng 8,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1804742▼ 7,7%
Tháng 2766780▲ 1,8%
Tháng 3757806▲ 6,5%
Tháng 4762––
Tháng 5792––
Tháng 6770––
Tháng 7880––
Tháng 8936––
Tháng 9852––
Tháng 10804–đang tích luỹ
Tháng 11749––
Tháng 12718––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.3272.3280,0%

Lượt hạ cánh theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt hạ cánhSo cùng kỳ
năm 20255.084+1,5%
năm 20245.010−5,0%
năm 20235.274−6,8%
năm 20225.656+39,2%
năm 20214.062+25,0%
năm 20203.249−30,0%
năm 20194.640−2,4%
năm 20184.754+0,7%
năm 20174.723−4,5%
năm 20164.946−2,6%
năm 20155.078+0,7%
năm 20145.044

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2025843.324+8,7%
năm 2024775.634−0,5%
năm 2023779.698+17,6%
năm 2022663.051+62,0%
năm 2021409.410+8,5%
năm 2020377.364−56,1%
năm 2019860.458+3,2%
năm 2018833.568+1,1%
năm 2017824.715+7,2%
năm 2016768.990+1,6%
năm 2015757.103+2,7%
năm 2014737.504

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14243▲ 1,1%
Tháng 26058▼ 3,3%
Tháng 36656▼ 15,2%
Tháng 463––
Tháng 552––
Tháng 663––
Tháng 775––
Tháng 878––
Tháng 991––
Tháng 1081–đang tích luỹ
Tháng 1172––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)168157▼ 6,8%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 183.20678.502▼ 5,7%
Tháng 296.54398.528▲ 2,1%
Tháng 380.85584.182▲ 4,1%
Tháng 478.764––
Tháng 581.725––
Tháng 680.075––
Tháng 796.796––
Tháng 8113.998––
Tháng 9100.949––
Tháng 1085.182–đang tích luỹ
Tháng 1178.579––
Tháng 1275.646––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)260.604261.212▲ 0,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 724 782 768 762 794 768 848 931 810 803 763 809
2025 804 766 757 762 792 770 880 936 852 804 749 718
2026 742 780 806

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 9 ngày gần nhất (9/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (bảng giờ bay của các sân bay Nhật). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Japan Airlines JL 142 59,2%
All Nippon Airways NH 62 25,8%
? 36 15,0%
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 240 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Memanbetsu trong 9 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202626184
16/10/202626186
15/10/202626188
14/10/202626
13/10/202626
12/10/202628
11/10/202626
10/10/202628
9/10/202628

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 8/10/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do bảng giờ bay của các sân bay Nhật công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Chitose mới MMB–CTS → 48 235
Sân bay quốc tế Tokyo MMB–HND → 40 999

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…