ICAO RJCH

Hakodate (HKD)

Sân bay Hakodate phục vụ 2.020.921 lượt khách trong năm 2025, tăng 12,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1381.104▼ 3,0%
Tháng 29771.070▲ 9,5%
Tháng 31.2191.365▲ 12,0%
Tháng 41.177––
Tháng 51.207––
Tháng 61.231––
Tháng 71.330––
Tháng 81.370––
Tháng 91.284––
Tháng 101.279–đang tích luỹ
Tháng 111.176––
Tháng 121.170––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.3343.539▲ 6,1%

Lượt hạ cánh theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt hạ cánhSo cùng kỳ
năm 20259.207+6,9%
năm 20248.615+4,3%
năm 20238.259+7,3%
năm 20227.698+16,0%
năm 20216.638−5,2%
năm 20207.005−22,6%
năm 20199.056−2,6%
năm 20189.297−1,5%
năm 20179.436+3,5%
năm 20169.113+1,3%
năm 20158.998+6,2%
năm 20148.470

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20252.020.921+12,5%
năm 20241.796.905+12,3%
năm 20231.599.940+27,7%
năm 20221.252.568+81,7%
năm 2021689.395−10,0%
năm 2020765.948−57,5%
năm 20191.800.577+2,1%
năm 20181.763.710−1,5%
năm 20171.791.083+2,7%
năm 20161.744.682−1,5%
năm 20151.772.052+5,1%
năm 20141.686.747

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1315321▲ 1,8%
Tháng 2312311▼ 0,3%
Tháng 3347371▲ 6,9%
Tháng 4341––
Tháng 5361––
Tháng 6406––
Tháng 7412––
Tháng 8391––
Tháng 9394––
Tháng 10393–đang tích luỹ
Tháng 11373––
Tháng 12479––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)9741.003▲ 3,0%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1176.508181.658▲ 2,9%
Tháng 2148.129161.678▲ 9,1%
Tháng 3168.898193.645▲ 14,7%
Tháng 4175.646––
Tháng 5175.191––
Tháng 6179.286––
Tháng 7197.803––
Tháng 8213.153––
Tháng 9194.238––
Tháng 10191.073–đang tích luỹ
Tháng 11183.350––
Tháng 12183.656––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)493.535536.981▲ 8,8%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt hạ cánh

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt hạ cánhSo cùng kỳ
năm 20258.660+6,9%
năm 20248.099+0,0%
năm 20238.099+5,2%
năm 20227.696+16,0%
năm 20216.636−3,8%
năm 20206.901−18,4%
năm 20198.453−2,3%
năm 20188.654−0,6%
năm 20178.704+4,4%
năm 20168.338−0,2%
năm 20158.353+3,8%
năm 20148.047

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt hạ cánhSo cùng kỳ
năm 2025547+6,0%
năm 2024516+222,5%
năm 2023160+7.900,0%
năm 20222+0,0%
năm 20212−98,1%
năm 2020104−82,8%
năm 2019603−6,2%
năm 2018643−12,2%
năm 2017732−5,5%
năm 2016775+20,2%
năm 2015645+52,5%
năm 2014423

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.013 988 1.166 1.166 1.218 1.168 1.215 1.256 1.145 1.228 1.159 1.142
2025 1.138 977 1.219 1.177 1.207 1.231 1.330 1.370 1.284 1.279 1.176 1.170
2026 1.104 1.070 1.365

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 9 ngày gần nhất (9/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (bảng giờ bay của các sân bay Nhật). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Japan Airlines JL 193 46,2%
All Nippon Airways NH 126 30,1%
? 54 12,9%
? 18 4,3%
STARLUX Airlines JX 14 3,3%
Tigerair Taiwan IT 12 2,9%
Cutter Aviation CTF 1 0,2%
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 418 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Hakodate trong 9 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202646325
16/10/202644322
15/10/202648328
14/10/202650
13/10/202648
12/10/202644
11/10/202645
10/10/202643
9/10/202650

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 8/10/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do bảng giờ bay của các sân bay Nhật công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tokyo HKD–HND → 72 698
Sân bay Okadama HKD–OKD → 49 157

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…