Okushiri (OIR)
Sân bay Okushiri phục vụ 15.159 lượt khách trong năm 2025, tăng 6,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 62 ▲ 3,3% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 15.159 ▲ 6,1% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 0 ▼ 81,6% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 347 | −1,7% |
| năm 2024 | 353 | −5,9% |
| năm 2023 | 375 | +5,0% |
| năm 2022 | 357 | −0,3% |
| năm 2021 | 358 | −2,5% |
| năm 2020 | 367 | −5,9% |
| năm 2019 | 390 | +13,0% |
| năm 2018 | 345 | −4,4% |
| năm 2017 | 361 | −5,7% |
| năm 2016 | 383 | −2,8% |
| năm 2015 | 394 | −0,5% |
| năm 2014 | 396 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 15.159 | +6,1% |
| năm 2024 | 14.286 | −8,5% |
| năm 2023 | 15.617 | +34,3% |
| năm 2022 | 11.625 | +18,9% |
| năm 2021 | 9.781 | +20,9% |
| năm 2020 | 8.092 | −31,9% |
| năm 2019 | 11.881 | +24,7% |
| năm 2018 | 9.527 | −15,2% |
| năm 2017 | 11.235 | +11,2% |
| năm 2016 | 10.099 | −8,1% |
| năm 2015 | 10.995 | +4,9% |
| năm 2014 | 10.486 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 46 | 44 | 59 | 55 | 60 | 58 | 54 | 60 | 58 | 60 | 56 | 56 |
| 2025 | 54 | 42 | 60 | 58 | 62 | 50 | 54 | 58 | 56 | 62 | 58 | 52 |
| 2026 | 38 | 52 | 62 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014