Akita (AXT)
Sân bay Akita phục vụ 1.290.305 lượt khách trong năm 2025, tăng 3,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 1.248 ▼ 3,0% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 1.290.305 ▲ 3,7% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 49 ▼ 4,5% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.257 | 1.179 | ▼ 6,2% |
| Tháng 2 | 1.103 | 1.089 | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 1.286 | 1.248 | ▼ 3,0% |
| Tháng 4 | 1.251 | – | – |
| Tháng 5 | 1.286 | – | – |
| Tháng 6 | 1.256 | – | – |
| Tháng 7 | 1.295 | – | – |
| Tháng 8 | 1.287 | – | – |
| Tháng 9 | 1.240 | – | – |
| Tháng 10 | 1.296 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.228 | – | – |
| Tháng 12 | 1.221 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 3.646 | 3.516 | ▼ 3,6% |
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 8.894 | −0,4% |
| năm 2024 | 8.927 | −0,7% |
| năm 2023 | 8.994 | +9,2% |
| năm 2022 | 8.235 | +56,3% |
| năm 2021 | 5.270 | −11,8% |
| năm 2020 | 5.975 | −33,2% |
| năm 2019 | 8.938 | −0,5% |
| năm 2018 | 8.980 | −2,6% |
| năm 2017 | 9.218 | +0,2% |
| năm 2016 | 9.204 | −3,3% |
| năm 2015 | 9.514 | −1,8% |
| năm 2014 | 9.685 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.290.305 | +3,7% |
| năm 2024 | 1.244.741 | +5,5% |
| năm 2023 | 1.180.100 | +40,4% |
| năm 2022 | 840.619 | +128,9% |
| năm 2021 | 367.178 | −18,2% |
| năm 2020 | 449.086 | −67,5% |
| năm 2019 | 1.380.863 | +3,1% |
| năm 2018 | 1.339.494 | +1,3% |
| năm 2017 | 1.322.221 | +7,2% |
| năm 2016 | 1.233.827 | −0,3% |
| năm 2015 | 1.238.082 | +1,5% |
| năm 2014 | 1.219.815 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 142.732 | 128.236 | ▼ 10,2% |
| Tháng 2 | 127.378 | 120.742 | ▼ 5,2% |
| Tháng 3 | 147.389 | 127.539 | ▼ 13,5% |
| Tháng 4 | 142.862 | – | – |
| Tháng 5 | 142.855 | – | – |
| Tháng 6 | 134.398 | – | – |
| Tháng 7 | 135.854 | – | – |
| Tháng 8 | 145.546 | – | – |
| Tháng 9 | 135.985 | – | – |
| Tháng 10 | 137.138 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 128.678 | – | – |
| Tháng 12 | 128.473 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 417.499 | 376.517 | ▼ 9,8% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.203 | 1.174 | 1.285 | 1.234 | 1.282 | 1.257 | 1.288 | 1.254 | 1.233 | 1.292 | 1.236 | 1.268 |
| 2025 | 1.257 | 1.103 | 1.286 | 1.251 | 1.286 | 1.256 | 1.295 | 1.287 | 1.240 | 1.296 | 1.228 | 1.221 |
| 2026 | 1.179 | 1.089 | 1.248 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014