Odate-Noshiro, Kitaakita (ONJ)
Sân bay Odate-Noshiro phục vụ 199.618 lượt khách trong năm 2025, tăng 2,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 184 ▼ 1,1% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 199.618 ▲ 2,4% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 9 ▲ 22,8% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.138 | +1,1% |
| năm 2024 | 1.126 | −4,0% |
| năm 2023 | 1.173 | +24,5% |
| năm 2022 | 942 | +136,7% |
| năm 2021 | 398 | −22,0% |
| năm 2020 | 510 | −35,8% |
| năm 2019 | 795 | +0,1% |
| năm 2018 | 794 | −5,6% |
| năm 2017 | 841 | +2,7% |
| năm 2016 | 819 | +4,6% |
| năm 2015 | 783 | −4,2% |
| năm 2014 | 817 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 199.618 | +2,4% |
| năm 2024 | 194.904 | +8,7% |
| năm 2023 | 179.346 | +42,6% |
| năm 2022 | 125.741 | +248,5% |
| năm 2021 | 36.076 | −26,0% |
| năm 2020 | 48.731 | −69,4% |
| năm 2019 | 159.214 | +4,9% |
| năm 2018 | 151.819 | +6,2% |
| năm 2017 | 142.956 | +6,7% |
| năm 2016 | 133.968 | +6,8% |
| năm 2015 | 125.496 | +1,7% |
| năm 2014 | 123.356 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.344 | 27.944 | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 24.616 | 23.597 | ▼ 4,1% |
| Tháng 3 | 27.387 | 27.872 | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 26.991 | – | – |
| Tháng 5 | 28.212 | – | – |
| Tháng 6 | 26.855 | – | – |
| Tháng 7 | 29.346 | – | – |
| Tháng 8 | 30.676 | – | – |
| Tháng 9 | 27.990 | – | – |
| Tháng 10 | 27.868 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26.924 | – | – |
| Tháng 12 | 27.645 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 79.347 | 79.413 | ▲ 0,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 164 | 171 | 184 | 178 | 186 | 180 | 184 | 179 | 180 | 186 | 180 | 184 |
| 2025 | 184 | 164 | 186 | 180 | 186 | 180 | 186 | 186 | 172 | 186 | 174 | 183 |
| 2026 | 180 | 160 | 184 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014