Ishigaki (ISG)
Sân bay Ishigaki phục vụ 2.871.083 lượt khách trong năm 2025, tăng 8,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 1.990 ▼ 2,7% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 2.871.083 ▲ 8,7% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 1.265 ▼ 3,2% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.039 | 1.937 | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 1.757 | 1.760 | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 2.045 | 1.990 | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 1.701 | – | – |
| Tháng 5 | 1.922 | – | – |
| Tháng 6 | 1.845 | – | – |
| Tháng 7 | 1.919 | – | – |
| Tháng 8 | 2.035 | – | – |
| Tháng 9 | 1.913 | – | – |
| Tháng 10 | 1.965 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.872 | – | – |
| Tháng 12 | 1.918 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 5.841 | 5.687 | ▼ 2,6% |
Lượt hạ cánh theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến quốc tế · 17/17 kỳ có số liệu
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
10 trong 10
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 2.871.083 | +8,7% |
| năm 2024 | 2.640.784 | +1,1% |
| năm 2023 | 2.612.623 | +21,1% |
| năm 2022 | 2.157.356 | +66,0% |
| năm 2021 | 1.299.773 | −12,8% |
| năm 2020 | 1.489.765 | −43,0% |
| năm 2019 | 2.614.822 | +2,3% |
| năm 2018 | 2.557.269 | +2,1% |
| năm 2017 | 2.505.886 | +3,5% |
| năm 2016 | 2.421.529 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 321.252 | 318.434 | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 273.009 | 286.860 | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 333.686 | 332.568 | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 259.018 | – | – |
| Tháng 5 | 313.527 | – | – |
| Tháng 6 | 298.584 | – | – |
| Tháng 7 | 326.809 | – | – |
| Tháng 8 | 349.027 | – | – |
| Tháng 9 | 320.082 | – | – |
| Tháng 10 | 329.542 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 307.047 | – | – |
| Tháng 12 | 314.758 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 927.947 | 937.862 | ▲ 1,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.955 | 1.820 | 2.023 | 1.934 | 1.982 | 1.841 | 2.006 | 2.154 | 2.005 | 1.967 | 1.923 | 1.990 |
| 2025 | 2.039 | 1.757 | 2.045 | 1.701 | 1.922 | 1.845 | 1.919 | 2.035 | 1.913 | 1.965 | 1.872 | 1.918 |
| 2026 | 1.937 | 1.760 | 1.990 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Ishigaki chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Ishigaki.
Số chuyến ghi nhận được từ 20/6/2026 đến 30/8/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG | 84 | 1.079 |