Tanegashima mới (TNE)
Sân bay Tanegashima mới phục vụ 113.312 lượt khách trong năm 2025, tăng 4,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 230 ▲ 13,9% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 113.312 ▲ 4,6% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 11 ▼ 21,9% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.925 | +3,4% |
| năm 2024 | 1.862 | −6,9% |
| năm 2023 | 2.000 | +10,3% |
| năm 2022 | 1.813 | +10,4% |
| năm 2021 | 1.642 | +1,5% |
| năm 2020 | 1.617 | −13,6% |
| năm 2019 | 1.871 | −7,8% |
| năm 2018 | 2.029 | +13,5% |
| năm 2017 | 1.787 | +10,9% |
| năm 2016 | 1.612 | −6,3% |
| năm 2015 | 1.721 | −5,5% |
| năm 2014 | 1.822 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 113.312 | +4,6% |
| năm 2024 | 108.313 | +0,9% |
| năm 2023 | 107.304 | +31,6% |
| năm 2022 | 81.532 | +57,5% |
| năm 2021 | 51.769 | −0,5% |
| năm 2020 | 52.041 | −41,2% |
| năm 2019 | 88.513 | −4,9% |
| năm 2018 | 93.027 | +12,2% |
| năm 2017 | 82.936 | +8,1% |
| năm 2016 | 76.687 | +2,8% |
| năm 2015 | 74.633 | −4,1% |
| năm 2014 | 77.830 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.842 | 15.432 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 12.732 | 12.414 | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 12.248 | 13.680 | ▲ 11,7% |
| Tháng 4 | 12.516 | – | – |
| Tháng 5 | 11.852 | – | – |
| Tháng 6 | 13.208 | – | – |
| Tháng 7 | 11.072 | – | – |
| Tháng 8 | 15.934 | – | – |
| Tháng 9 | 13.608 | – | – |
| Tháng 10 | 12.970 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.984 | – | – |
| Tháng 12 | 15.256 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 39.822 | 41.526 | ▲ 4,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 246 | 215 | 189 | 186 | 246 | 226 | 240 | 266 | 235 | 244 | 230 | 256 |
| 2025 | 246 | 202 | 202 | 214 | 224 | 222 | 205 | 277 | 234 | 234 | 232 | 238 |
| 2026 | 241 | 205 | 230 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014