Kagoshima (KOJ)
Sân bay Kagoshima phục vụ 5.820.535 lượt khách trong năm 2025, tăng 3,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 4.808 ▲ 2,0% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 5.820.535 ▲ 3,2% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 190 ▲ 123,5% so với tháng 6/2025 chỉ quốc tế
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.803 | 4.760 | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 4.178 | 4.160 | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 4.713 | 4.808 | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 4.679 | – | – |
| Tháng 5 | 4.832 | – | – |
| Tháng 6 | 4.513 | – | – |
| Tháng 7 | 4.486 | – | – |
| Tháng 8 | 4.821 | – | – |
| Tháng 9 | 4.649 | – | – |
| Tháng 10 | 4.837 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.664 | – | – |
| Tháng 12 | 4.771 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 13.694 | 13.728 | ▲ 0,2% |
Lượt hạ cánh theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến quốc tế · 32/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 5.820.535 | +3,2% |
| năm 2024 | 5.638.677 | +2,2% |
| năm 2023 | 5.516.213 | +35,7% |
| năm 2022 | 4.064.791 | +67,3% |
| năm 2021 | 2.429.810 | −5,7% |
| năm 2020 | 2.576.230 | −57,6% |
| năm 2019 | 6.075.210 | +1,6% |
| năm 2018 | 5.978.619 | +6,4% |
| năm 2017 | 5.617.997 | +4,6% |
| năm 2016 | 5.372.961 | +2,9% |
| năm 2015 | 5.220.710 | +1,3% |
| năm 2014 | 5.154.250 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến quốc tế · 20/30 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 620.939 | 623.393 | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 536.309 | 547.185 | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 607.937 | 625.019 | ▲ 2,8% |
| Tháng 4 | 609.946 | – | – |
| Tháng 5 | 629.790 | – | – |
| Tháng 6 | 580.151 | – | – |
| Tháng 7 | 579.009 | – | – |
| Tháng 8 | 636.044 | – | – |
| Tháng 9 | 590.218 | – | – |
| Tháng 10 | 616.098 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 595.919 | – | – |
| Tháng 12 | 636.036 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1.765.185 | 1.795.597 | ▲ 1,7% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 4.775 | 4.438 | 4.658 | 4.549 | 4.885 | 4.590 | 4.837 | 4.583 | 4.625 | 4.858 | 4.665 | 4.857 |
| 2025 | 4.803 | 4.178 | 4.713 | 4.679 | 4.832 | 4.513 | 4.486 | 4.821 | 4.649 | 4.837 | 4.664 | 4.771 |
| 2026 | 4.760 | 4.160 | 4.808 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014