Niigata (KIJ)
Sân bay Niigata phục vụ 1.143.193 lượt khách trong năm 2025, tăng 1,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 1.322 ▼ 6,3% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 1.143.193 ▲ 1,9% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 12 ▼ 14,4% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.271 | 1.174 | ▼ 7,6% |
| Tháng 2 | 1.100 | 1.079 | ▼ 1,9% |
| Tháng 3 | 1.411 | 1.322 | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 1.349 | – | – |
| Tháng 5 | 1.384 | – | – |
| Tháng 6 | 1.323 | – | – |
| Tháng 7 | 1.948 | – | – |
| Tháng 8 | 1.497 | – | – |
| Tháng 9 | 1.360 | – | – |
| Tháng 10 | 1.420 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.382 | – | – |
| Tháng 12 | 1.321 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 3.782 | 3.575 | ▼ 5,5% |
Lượt hạ cánh theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến quốc tế · 32/32 kỳ có số liệu
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.143.193 | +1,9% |
| năm 2024 | 1.121.775 | +8,6% |
| năm 2023 | 1.033.254 | +48,0% |
| năm 2022 | 698.062 | +100,6% |
| năm 2021 | 347.941 | −21,4% |
| năm 2020 | 442.419 | −63,2% |
| năm 2019 | 1.201.419 | +6,9% |
| năm 2018 | 1.123.897 | +10,5% |
| năm 2017 | 1.016.991 | +2,4% |
| năm 2016 | 993.148 | +0,9% |
| năm 2015 | 984.629 | −2,7% |
| năm 2014 | 1.011.945 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 112.268 | 98.928 | ▼ 11,9% |
| Tháng 2 | 95.869 | 95.299 | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 124.414 | 112.691 | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 123.240 | – | – |
| Tháng 5 | 122.888 | – | – |
| Tháng 6 | 116.194 | – | – |
| Tháng 7 | 123.015 | – | – |
| Tháng 8 | 130.988 | – | – |
| Tháng 9 | 120.531 | – | – |
| Tháng 10 | 125.206 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 120.743 | – | – |
| Tháng 12 | 118.351 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 332.551 | 306.918 | ▼ 7,7% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.232 | 1.228 | 1.311 | 1.329 | 1.446 | 1.403 | 1.469 | 1.478 | 1.471 | 1.514 | 1.383 | 1.356 |
| 2025 | 1.271 | 1.100 | 1.411 | 1.349 | 1.384 | 1.323 | 1.948 | 1.497 | 1.360 | 1.420 | 1.382 | 1.321 |
| 2026 | 1.174 | 1.079 | 1.322 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014