Amami-Oshima (ASJ)
Sân bay Amami-Oshima phục vụ 876.044 lượt khách trong năm 2025, tăng 1,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 1.086 ▼ 2,2% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 876.044 ▲ 1,7% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 71 ▼ 4,0% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.109 | 1.049 | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 937 | 936 | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 1.110 | 1.086 | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 1.070 | – | – |
| Tháng 5 | 1.112 | – | – |
| Tháng 6 | 1.020 | – | – |
| Tháng 7 | 1.067 | – | – |
| Tháng 8 | 1.211 | – | – |
| Tháng 9 | 1.106 | – | – |
| Tháng 10 | 1.117 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.026 | – | – |
| Tháng 12 | 1.082 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 3.156 | 3.071 | ▼ 2,7% |
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 7.113 | −0,9% |
| năm 2024 | 7.178 | −2,3% |
| năm 2023 | 7.347 | −3,3% |
| năm 2022 | 7.596 | +8,5% |
| năm 2021 | 7.003 | +5,8% |
| năm 2020 | 6.619 | −18,3% |
| năm 2019 | 8.101 | +3,1% |
| năm 2018 | 7.860 | +4,8% |
| năm 2017 | 7.497 | +0,4% |
| năm 2016 | 7.465 | −2,0% |
| năm 2015 | 7.618 | +1,4% |
| năm 2014 | 7.514 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 876.044 | +1,7% |
| năm 2024 | 861.277 | −0,3% |
| năm 2023 | 864.265 | +17,0% |
| năm 2022 | 738.430 | +26,3% |
| năm 2021 | 584.658 | +4,8% |
| năm 2020 | 557.615 | −37,5% |
| năm 2019 | 891.990 | +5,1% |
| năm 2018 | 848.783 | +11,6% |
| năm 2017 | 760.241 | +9,3% |
| năm 2016 | 695.804 | +2,8% |
| năm 2015 | 676.601 | +12,1% |
| năm 2014 | 603.762 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 103.200 | 99.864 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 89.202 | 88.919 | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 104.270 | 103.232 | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 99.424 | – | – |
| Tháng 5 | 104.169 | – | – |
| Tháng 6 | 95.644 | – | – |
| Tháng 7 | 105.857 | – | – |
| Tháng 8 | 120.966 | – | – |
| Tháng 9 | 107.024 | – | – |
| Tháng 10 | 104.424 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96.813 | – | – |
| Tháng 12 | 103.142 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 296.672 | 292.015 | ▼ 1,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.108 | 1.043 | 1.076 | 1.017 | 1.075 | 1.054 | 1.190 | 1.153 | 1.080 | 1.113 | 1.059 | 1.134 |
| 2025 | 1.109 | 937 | 1.110 | 1.070 | 1.112 | 1.020 | 1.067 | 1.211 | 1.106 | 1.117 | 1.026 | 1.082 |
| 2026 | 1.049 | 936 | 1.086 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014