Hachijojima (HAC)
Sân bay Hachijojima phục vụ 214.081 lượt khách trong năm 2025, tăng 1,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 285 ▼ 2,7% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 214.081 ▲ 1,2% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 69 ▲ 11,3% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 2.279 | +15,0% |
| năm 2024 | 1.982 | −5,6% |
| năm 2023 | 2.100 | −1,1% |
| năm 2022 | 2.123 | +36,9% |
| năm 2021 | 1.551 | −2,1% |
| năm 2020 | 1.584 | −21,0% |
| năm 2019 | 2.004 | −1,6% |
| năm 2018 | 2.036 | −0,4% |
| năm 2017 | 2.044 | +2,9% |
| năm 2016 | 1.987 | +2,6% |
| năm 2015 | 1.936 | −8,9% |
| năm 2014 | 2.125 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 214.081 | +1,2% |
| năm 2024 | 211.520 | +1,8% |
| năm 2023 | 207.813 | +14,8% |
| năm 2022 | 181.003 | +56,6% |
| năm 2021 | 115.559 | −1,9% |
| năm 2020 | 117.779 | −44,9% |
| năm 2019 | 213.569 | +1,1% |
| năm 2018 | 211.171 | +3,3% |
| năm 2017 | 204.360 | +6,8% |
| năm 2016 | 191.270 | +6,1% |
| năm 2015 | 180.257 | −1,7% |
| năm 2014 | 183.350 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.226 | 29.881 | ▼ 7,3% |
| Tháng 2 | 27.604 | 25.118 | ▼ 9,0% |
| Tháng 3 | 29.222 | 26.037 | ▼ 10,9% |
| Tháng 4 | 28.440 | – | – |
| Tháng 5 | 24.935 | – | – |
| Tháng 6 | 28.425 | – | – |
| Tháng 7 | 29.574 | – | – |
| Tháng 8 | 30.991 | – | – |
| Tháng 9 | 30.184 | – | – |
| Tháng 10 | 27.600 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27.397 | – | – |
| Tháng 12 | 27.536 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 89.052 | 81.036 | ▼ 9,0% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 287 | 279 | 286 | 259 | 277 | 256 | 304 | 289 | 283 | 308 | 294 | 312 |
| 2025 | 310 | 276 | 293 | 284 | 245 | 267 | 290 | 308 | 288 | 265 | 292 | 292 |
| 2026 | 316 | 264 | 285 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014