Noto, Wajima (NTQ)
Sân bay Noto phục vụ 122.729 lượt khách trong năm 2025, tăng 132,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 124 ▲ 0,0% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 122.729 ▲ 132,4% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 0 ▲ 151,9% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.139 | +31,8% |
| năm 2024 | 864 | −32,4% |
| năm 2023 | 1.279 | −2,4% |
| năm 2022 | 1.310 | +19,5% |
| năm 2021 | 1.096 | −3,1% |
| năm 2020 | 1.131 | −28,0% |
| năm 2019 | 1.571 | +0,9% |
| năm 2018 | 1.557 | +2,5% |
| năm 2017 | 1.519 | −2,5% |
| năm 2016 | 1.558 | −6,5% |
| năm 2015 | 1.666 | −0,4% |
| năm 2014 | 1.673 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 122.729 | +132,4% |
| năm 2024 | 52.817 | −61,6% |
| năm 2023 | 137.428 | +42,8% |
| năm 2022 | 96.215 | +161,3% |
| năm 2021 | 36.815 | −36,5% |
| năm 2020 | 57.946 | −66,8% |
| năm 2019 | 174.544 | +4,0% |
| năm 2018 | 167.905 | −0,4% |
| năm 2017 | 168.609 | +3,3% |
| năm 2016 | 163.196 | +4,4% |
| năm 2015 | 156.374 | +3,3% |
| năm 2014 | 151.414 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/26 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.907 | 19.135 | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 15.987 | 18.788 | ▲ 17,5% |
| Tháng 3 | 19.603 | 21.548 | ▲ 9,9% |
| Tháng 4 | 20.519 | – | – |
| Tháng 5 | 21.209 | – | – |
| Tháng 6 | 19.819 | – | – |
| Tháng 7 | 19.795 | – | – |
| Tháng 8 | 21.142 | – | – |
| Tháng 9 | 16.931 | – | – |
| Tháng 10 | 21.494 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20.024 | – | – |
| Tháng 12 | 21.268 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 54.497 | 59.471 | ▲ 9,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 6 | 26 | 26 | 46 | 62 | 60 | 62 | 61 | 58 | 62 | 60 | 76 |
| 2025 | 122 | 102 | 124 | 120 | 124 | 120 | 124 | 124 | 114 | 124 | 118 | 122 |
| 2026 | 112 | 110 | 124 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014