Minami-Daito, Minamidaito (MMD)
Sân bay Minami-Daito phục vụ 38.659 lượt khách trong năm 2025, giảm 13,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 120 ▲ 5,3% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 38.659 ▼ 13,2% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 24 ▼ 0,9% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 724 | −3,5% |
| năm 2024 | 750 | +1,8% |
| năm 2023 | 737 | +0,3% |
| năm 2022 | 735 | +3,4% |
| năm 2021 | 711 | +2,2% |
| năm 2020 | 696 | −9,1% |
| năm 2019 | 766 | +1,5% |
| năm 2018 | 755 | −3,0% |
| năm 2017 | 778 | −2,6% |
| năm 2016 | 799 | +0,9% |
| năm 2015 | 792 | +0,8% |
| năm 2014 | 786 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 38.659 | −13,2% |
| năm 2024 | 44.548 | −7,9% |
| năm 2023 | 48.369 | +12,6% |
| năm 2022 | 42.939 | +6,7% |
| năm 2021 | 40.231 | −0,6% |
| năm 2020 | 40.454 | −15,5% |
| năm 2019 | 47.871 | +1,5% |
| năm 2018 | 47.184 | −2,2% |
| năm 2017 | 48.242 | +5,5% |
| năm 2016 | 45.720 | +7,7% |
| năm 2015 | 42.444 | −2,8% |
| năm 2014 | 43.661 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 124 | 116 | 124 | 106 | 114 | 116 | 124 | 122 | 102 | 114 | 112 | 124 |
| 2025 | 122 | 112 | 114 | 108 | 106 | 116 | 110 | 114 | 118 | 114 | 114 | 122 |
| 2026 | 118 | 111 | 120 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014