Kitadaito (KTD)
Sân bay Kitadaito phục vụ 20.243 lượt khách trong năm 2025, giảm 21,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 62 ▲ 3,3% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 20.243 ▼ 21,9% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 19 ▲ 6,5% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 365 | −4,7% |
| năm 2024 | 383 | +3,5% |
| năm 2023 | 370 | −1,9% |
| năm 2022 | 377 | +0,8% |
| năm 2021 | 374 | +1,1% |
| năm 2020 | 370 | −5,9% |
| năm 2019 | 393 | +3,1% |
| năm 2018 | 381 | −5,2% |
| năm 2017 | 402 | +1,5% |
| năm 2016 | 396 | +3,1% |
| năm 2015 | 384 | −2,5% |
| năm 2014 | 394 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 20.243 | −21,9% |
| năm 2024 | 25.910 | −3,2% |
| năm 2023 | 26.758 | +5,6% |
| năm 2022 | 25.350 | +3,6% |
| năm 2021 | 24.477 | +6,9% |
| năm 2020 | 22.890 | +5,7% |
| năm 2019 | 21.651 | +15,1% |
| năm 2018 | 18.806 | −4,3% |
| năm 2017 | 19.648 | +1,8% |
| năm 2016 | 19.299 | +12,2% |
| năm 2015 | 17.208 | −0,4% |
| năm 2014 | 17.279 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 62 | 58 | 62 | 54 | 56 | 60 | 62 | 62 | 55 | 58 | 58 | 62 |
| 2025 | 62 | 54 | 60 | 56 | 58 | 58 | 52 | 60 | 60 | 58 | 60 | 62 |
| 2026 | 62 | 54 | 62 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014