Matsuyama (MYJ)
Sân bay Matsuyama phục vụ 3.283.785 lượt khách trong năm 2025, tăng 9,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 2.064 ▼ 0,1% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 3.283.785 ▲ 9,4% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 507 ▲ 0,2% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.063 | 2.033 | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 1.829 | 1.838 | ▲ 0,5% |
| Tháng 3 | 2.066 | 2.064 | ▼ 0,1% |
| Tháng 4 | 1.986 | – | – |
| Tháng 5 | 2.074 | – | – |
| Tháng 6 | 1.986 | – | – |
| Tháng 7 | 2.049 | – | – |
| Tháng 8 | 2.067 | – | – |
| Tháng 9 | 1.993 | – | – |
| Tháng 10 | 2.065 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.994 | – | – |
| Tháng 12 | 2.034 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 5.958 | 5.935 | ▼ 0,4% |
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 14.981 | +2,3% |
| năm 2024 | 14.649 | +1,1% |
| năm 2023 | 14.489 | +6,0% |
| năm 2022 | 13.675 | +46,3% |
| năm 2021 | 9.350 | −10,1% |
| năm 2020 | 10.405 | −33,0% |
| năm 2019 | 15.527 | −0,8% |
| năm 2018 | 15.660 | +2,2% |
| năm 2017 | 15.321 | +2,6% |
| năm 2016 | 14.934 | −3,7% |
| năm 2015 | 15.505 | −2,9% |
| năm 2014 | 15.965 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 3.283.785 | +9,4% |
| năm 2024 | 3.000.352 | +9,1% |
| năm 2023 | 2.749.946 | +42,6% |
| năm 2022 | 1.928.859 | +91,9% |
| năm 2021 | 1.005.333 | −16,0% |
| năm 2020 | 1.196.596 | −62,0% |
| năm 2019 | 3.152.419 | +0,4% |
| năm 2018 | 3.138.693 | +3,6% |
| năm 2017 | 3.028.693 | +4,6% |
| năm 2016 | 2.894.786 | +1,1% |
| năm 2015 | 2.863.239 | +0,9% |
| năm 2014 | 2.838.910 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 317.095 | 312.798 | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 273.406 | 265.473 | ▼ 2,9% |
| Tháng 3 | 315.674 | 314.074 | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 291.414 | – | – |
| Tháng 5 | 311.702 | – | – |
| Tháng 6 | 296.198 | – | – |
| Tháng 7 | 307.663 | – | – |
| Tháng 8 | 313.288 | – | – |
| Tháng 9 | 303.876 | – | – |
| Tháng 10 | 313.878 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 302.147 | – | – |
| Tháng 12 | 310.655 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 906.175 | 892.345 | ▼ 1,5% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.072 | 1.948 | 2.073 | 2.001 | 2.080 | 1.991 | 2.079 | 2.011 | 2.046 | 2.095 | 1.985 | 2.063 |
| 2025 | 2.063 | 1.829 | 2.066 | 1.986 | 2.074 | 1.986 | 2.049 | 2.067 | 1.993 | 2.065 | 1.994 | 2.034 |
| 2026 | 2.033 | 1.838 | 2.064 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Gimhae MYJ–PUS → | 24 | 376 |