ICAO RJOA

Hiroshima (HIJ)

Sân bay Hiroshima phục vụ 2.933.923 lượt khách trong năm 2025, tăng 3,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2971.294▼ 0,2%
Tháng 21.1621.146▼ 1,4%
Tháng 31.2951.304▲ 0,7%
Tháng 41.301––
Tháng 51.342––
Tháng 61.297––
Tháng 71.335––
Tháng 81.346––
Tháng 91.280––
Tháng 101.357–đang tích luỹ
Tháng 111.353––
Tháng 121.311––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.7543.744▼ 0,3%

Lượt hạ cánh theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt hạ cánh 2025Lượt hạ cánh 2026So cùng kỳ
Tháng 1126148▲ 17,5%
Tháng 2116134▲ 15,5%
Tháng 3126147▲ 16,7%
Tháng 4125137▲ 9,6%
Tháng 5134142▲ 6,0%
Tháng 6133134▲ 0,8%
Tháng 7147146▼ 0,7%
Tháng 8161143▼ 11,2%
Tháng 9157––
Tháng 10159–đang tích luỹ
Tháng 11150––
Tháng 12156––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.0681.131▲ 5,9%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20252.933.923+3,1%
năm 20242.846.982+9,9%
năm 20232.591.334+50,9%
năm 20221.716.694+94,5%
năm 2021882.590−23,8%
năm 20201.157.906−63,4%
năm 20193.166.572+7,0%
năm 20182.958.430−0,6%
năm 20172.975.385+4,3%
năm 20162.851.436+6,8%
năm 20152.669.210−0,3%
năm 20142.677.134

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–––
Tháng 32––
Tháng 41––
Tháng 51––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1272.875249.848▼ 8,4%
Tháng 2249.856214.514▼ 14,1%
Tháng 3281.385259.072▼ 7,9%
Tháng 4256.484––
Tháng 5263.911––
Tháng 6246.084––
Tháng 7259.630––
Tháng 8272.101––
Tháng 9245.960––
Tháng 10272.088–đang tích luỹ
Tháng 11271.327––
Tháng 12270.461––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)804.116723.434▼ 10,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.410 1.285 1.410 1.276 1.371 1.315 1.437 1.272 1.260 1.346 1.317 1.339
2025 1.297 1.162 1.295 1.301 1.342 1.297 1.335 1.346 1.280 1.357 1.353 1.311
2026 1.294 1.146 1.304

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 9 ngày gần nhất (9/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (bảng giờ bay của các sân bay Nhật). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
All Nippon Airways NH 234 48,8%
Japan Airlines JL 166 34,6%
Jeju Air 7C 44 9,2%
Aero K RF 12 2,5%
Hong Kong Express Airways UO 12 2,5%
VietJet Air VJ 6 1,3%
? 6 1,3%
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 480 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Hiroshima trong 9 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202650368
16/10/202654372
15/10/202652376
14/10/202652
13/10/202650
12/10/202656
11/10/202654
10/10/202654
9/10/202658
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Hiroshima chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Hiroshima.

Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 130 2.290

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…