ICAO ROAH

Naha (OKA)

Sân bay Naha phục vụ 23.174.996 lượt khách trong năm 2025, tăng 9,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19.9009.889▼ 0,1%
Tháng 28.8838.792▼ 1,0%
Tháng 39.9259.871▼ 0,5%
Tháng 49.699––
Tháng 510.063––
Tháng 69.643––
Tháng 710.035––
Tháng 810.344––
Tháng 99.521––
Tháng 109.917–đang tích luỹ
Tháng 119.621––
Tháng 1210.016––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)28.70828.552▼ 0,5%

Lượt hạ cánh theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt hạ cánh 2025Lượt hạ cánh 2026So cùng kỳ
Tháng 1903992▲ 9,9%
Tháng 2832941▲ 13,1%
Tháng 39111.049▲ 15,1%
Tháng 49811.046▲ 6,6%
Tháng 51.0101.078▲ 6,7%
Tháng 6989950▼ 3,9%
Tháng 71.0531.014▼ 3,7%
Tháng 81.0761.042▼ 3,2%
Tháng 9983––
Tháng 101.062–đang tích luỹ
Tháng 111.031––
Tháng 12994––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.7558.112▲ 4,6%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202523.174.996+9,5%
năm 202421.162.776+10,5%
năm 202319.146.598+39,1%
năm 202213.763.074+85,7%
năm 20217.412.096−19,5%
năm 20209.210.222−57,7%
năm 201921.760.199+1,8%
năm 201821.381.831+2,0%
năm 201720.972.232+6,6%
năm 201619.670.054+7,3%
năm 201518.330.753+6,0%
năm 201417.291.357

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1196191▼ 2,6%
Tháng 2187123▼ 34,2%
Tháng 3196174▼ 11,2%
Tháng 4225154▼ 31,6%
Tháng 5250141▼ 43,6%
Tháng 6223168▼ 24,7%
Tháng 7226185▼ 18,1%
Tháng 8284136▼ 52,1%
Tháng 9209––
Tháng 10253–đang tích luỹ
Tháng 11258––
Tháng 12189––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.7871.272▼ 28,8%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.956.2501.964.891▲ 0,4%
Tháng 21.780.4391.744.696▼ 2,0%
Tháng 32.000.1981.977.974▼ 1,1%
Tháng 41.934.624––
Tháng 51.990.047––
Tháng 61.908.914––
Tháng 72.021.506––
Tháng 82.072.421––
Tháng 91.919.706––
Tháng 101.980.375–đang tích luỹ
Tháng 111.937.523––
Tháng 122.001.401––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)5.736.8875.687.561▼ 0,9%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202519.148.883+5,2%
năm 202418.208.795+4,7%
năm 202317.389.715+27,3%
năm 202213.661.102+84,3%
năm 20217.412.065−15,6%
năm 20208.785.788−51,4%
năm 201918.080.998+3,1%
năm 201817.538.905+0,6%
năm 201717.435.393+4,1%
năm 201616.744.343+4,6%
năm 201516.007.888+1,0%
năm 201415.849.316

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20254.026.113+36,3%
năm 20242.953.981+68,1%
năm 20231.756.883+1.622,9%
năm 2022101.972+328.841,9%
năm 202131−100,0%
năm 2020424.434−88,5%
năm 20193.679.201−4,3%
năm 20183.842.926+8,7%
năm 20173.536.839+20,9%
năm 20162.925.711+26,0%
năm 20152.322.865+61,1%
năm 20141.442.041

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 9.558 8.814 9.832 9.333 9.810 9.315 9.752 10.132 9.624 9.924 9.540 9.956
2025 9.900 8.883 9.925 9.699 10.063 9.643 10.035 10.344 9.521 9.917 9.621 10.016
2026 9.889 8.792 9.871

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 9 ngày gần nhất (9/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (bảng giờ bay của các sân bay Nhật). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
All Nippon Airways NH 782 23,5%
Japan Transocean Air NU 526 15,8%
Skymark Airlines BC 347 10,4%
Peach MM 298 8,9%
Japan Airlines JL 255 7,6%
? 234 7,0%
? 212 6,4%
JetStar Japan GK 106 3,2%
China Airlines CI 82 2,5%
Tigerair Taiwan IT 59 1,8%
Hong Kong Express Airways UO 54 1,6%
STARLUX Airlines JX 54 1,6%
Jin Air LJ 36 1,1%
EVA Air BR 36 1,1%
Eastar Jet ZE 36 1,1%
13 hãng khác 217 6,5%
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.334 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Naha trong 9 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20263692.589
16/10/20263702.590
15/10/20263692.595
14/10/2026362
13/10/2026364
12/10/2026379
11/10/2026376
10/10/2026370
9/10/2026375

Chuyến bị huỷ

Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Naha chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Naha.

Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 1.204 1.456

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…