Miho-Yonago (YGJ)
Sân bay Miho-Yonago phục vụ 735.625 lượt khách trong năm 2025, tăng 13,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 372 ▲ 0,3% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 735.625 ▲ 13,6% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 73 ▼ 7,7% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 3.003 | +6,6% |
| năm 2024 | 2.818 | +1,8% |
| năm 2023 | 2.767 | +15,3% |
| năm 2022 | 2.400 | +67,2% |
| năm 2021 | 1.435 | −18,0% |
| năm 2020 | 1.749 | −43,2% |
| năm 2019 | 3.078 | −6,5% |
| năm 2018 | 3.292 | +8,3% |
| năm 2017 | 3.040 | −4,9% |
| năm 2016 | 3.195 | −8,3% |
| năm 2015 | 3.485 | −32,2% |
| năm 2014 | 5.142 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 735.625 | +13,6% |
| năm 2024 | 647.596 | +18,2% |
| năm 2023 | 547.757 | +60,6% |
| năm 2022 | 340.970 | +99,4% |
| năm 2021 | 171.037 | −22,2% |
| năm 2020 | 219.807 | −68,2% |
| năm 2019 | 692.137 | +2,5% |
| năm 2018 | 674.989 | +2,5% |
| năm 2017 | 658.823 | +6,8% |
| năm 2016 | 616.910 | −7,4% |
| năm 2015 | 666.445 | −22,9% |
| năm 2014 | 864.528 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75.398 | 80.408 | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 61.036 | 71.871 | ▲ 17,8% |
| Tháng 3 | 71.751 | 78.063 | ▲ 8,8% |
| Tháng 4 | 70.802 | – | – |
| Tháng 5 | 70.087 | – | – |
| Tháng 6 | 66.100 | – | – |
| Tháng 7 | 67.195 | – | – |
| Tháng 8 | 70.175 | – | – |
| Tháng 9 | 73.731 | – | – |
| Tháng 10 | 70.280 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70.028 | – | – |
| Tháng 12 | 76.110 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 208.185 | 230.342 | ▲ 10,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 349 | 310 | 366 | 358 | 372 | 360 | 367 | 355 | 360 | 372 | 360 | 370 |
| 2025 | 372 | 317 | 371 | 360 | 372 | 358 | 368 | 372 | 357 | 372 | 356 | 370 |
| 2026 | 367 | 322 | 372 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014