ICAO CSC

Sichuan Airlines

Tháng 7/2026 Sichuan Airlines khai thác 26 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 8.476 lượt khách và 90 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 182 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 1,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 126260,0%
Tháng 224240,0%
Tháng 32628▲ 7,7%
Tháng 42624▼ 7,7%
Tháng 52628▲ 7,7%
Tháng 626260,0%
Tháng 726260,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)180182▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 5 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026430
16/10/2026528
15/10/2026428
14/10/2026428
13/10/2026429
12/10/2026428
11/10/2026529
10/10/2026229
9/10/2026530
8/10/2026430
7/10/2026530
6/10/2026330
5/10/2026531
4/10/2026531
3/10/2026331
2/10/2026532
1/10/2026432
30/9/2026532
29/9/2026432
28/9/2026532
27/9/2026532
26/9/2026432
25/9/2026532
24/9/2026432

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.8457.709▼ 1,7%
Tháng 26.9117.262▲ 5,1%
Tháng 37.4428.498▲ 14,2%
Tháng 47.3537.344▼ 0,1%
Tháng 57.2878.736▲ 19,9%
Tháng 67.6458.320▲ 8,8%
Tháng 77.9988.476▲ 6,0%
Tháng 89.013––
Tháng 97.912––
Tháng 107.898–đang tích luỹ
Tháng 118.216––
Tháng 128.203––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52.48156.345▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1155142▼ 8,4%
Tháng 2127147▲ 15,5%
Tháng 3152175▲ 15,0%
Tháng 4145146▲ 1,2%
Tháng 5146171▲ 16,9%
Tháng 6137153▲ 12,1%
Tháng 710790▼ 15,8%
Tháng 871––
Tháng 991––
Tháng 10130–đang tích luỹ
Tháng 11191––
Tháng 12173––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9691.025▲ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

5 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

142 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18.4377.709▼ 8,6%
Tháng 27.7887.262▼ 6,8%
Tháng 38.3668.523▲ 1,9%
Tháng 47.9437.344▼ 7,5%
Tháng 58.0978.736▲ 7,9%
Tháng 68.3078.320▲ 0,2%
Tháng 78.4638.476▲ 0,2%
Tháng 89.013––
Tháng 97.912––
Tháng 107.898–đang tích luỹ
Tháng 118.216––
Tháng 128.203––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57.40156.370▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 193,0%100,0%▲ 7,5%
Tháng 288,7%100,0%▲ 12,7%
Tháng 389,0%99,7%▲ 12,1%
Tháng 492,6%100,0%▲ 8,0%
Tháng 590,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 692,0%100,0%▲ 8,7%
Tháng 794,5%100,0%▲ 5,8%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,4%100,0%▲ 9,4%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 18 16 18 26 26 26 26 26 26 26 26 28
2025 26 24 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26
2026 26 24 28 24 28 26 26

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
3U3959CTU–HKG2 chặng—111
3U3960HKG–CTU2 chặng—111
3U3905TFU–HAN—42
3U3906HAN–TFU100,0%42
3U3901TFU–KTM—41
3U3902KTM–TFU26,8%41
3U9024VTE–CKG100,0%39
3U9383NNG–RGN—39
Xem cả 14 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CTU–HKGSân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô · Sân bay quốc tế Hồng Kông2138
HAN–TFUSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành Đô284
HKG–TFUSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành Đô284
KTM–TFUSân bay quốc tế Tribhuvan · Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành Đô282
NNG–RGNSân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh · Sân bay quốc tế Yangon278
CKG–VTESân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh · Sân bay quốc tế Wattay277
PEN–TFUSân bay quốc tế Penang · Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành Đô272
CAN–KOSSân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu · Sân bay quốc tế Sihanoukville138
Danh mục đường bayTổng cộng 9 cặp sân bay

Tính từ 14 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…