Airports of Thailand
Airports of Thailand khai thác 7 sân bay, tổng cộng ghi nhận 8.783.529 lượt khách trong tháng 9/2025, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)58.107▲ 0,6%so với tháng 9/20246/6 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá140.274▲ 8,1%so với tháng 9/20246/6 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách8.783.529▲ 2,0%so với tháng 9/20246/6 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác8
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 144 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2013 đến tháng 9/2025 (144 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2024 | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63.968 | 75.050 | ▲ 17,3% |
| Tháng 2 | 61.215 | 65.814 | ▲ 7,5% |
| Tháng 3 | 63.634 | 68.957 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 62.503 | 67.371 | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 61.435 | 62.842 | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | 57.544 | 57.608 | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 63.232 | 63.424 | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 63.207 | 64.373 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 57.743 | 58.107 | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 64.778 | – | – |
| Tháng 11 | 66.474 | – | – |
| Tháng 12 | 73.297 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 554.481 | 583.546 | ▲ 5,2% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 144 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2013 đến tháng 9/2025 (144 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2024 | Tấn hàng hoá 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 114.258 | 118.834 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 111.036 | 115.198 | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 131.028 | 146.522 | ▲ 11,8% |
| Tháng 4 | 117.232 | 133.755 | ▲ 14,1% |
| Tháng 5 | 127.794 | 143.516 | ▲ 12,3% |
| Tháng 6 | 124.613 | 137.730 | ▲ 10,5% |
| Tháng 7 | 126.778 | 140.864 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 127.634 | 137.826 | ▲ 8,0% |
| Tháng 9 | 129.745 | 140.274 | ▲ 8,1% |
| Tháng 10 | 134.882 | – | – |
| Tháng 11 | 137.088 | – | – |
| Tháng 12 | 130.525 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 1.110.118 | 1.214.519 | ▲ 9,4% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 144 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2013 đến tháng 9/2025 (144 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.823.557 | 12.626.197 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 10.688.389 | 11.130.194 | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 10.827.293 | 11.040.025 | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 10.321.683 | 10.701.287 | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 9.504.200 | 9.409.221 | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 9.093.023 | 8.709.153 | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 10.263.396 | 9.786.651 | ▼ 4,6% |
| Tháng 8 | 10.280.190 | 10.179.146 | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 8.607.954 | 8.783.529 | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 10.140.539 | – | – |
| Tháng 11 | 11.115.071 | – | – |
| Tháng 12 | 12.368.492 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 90.409.685 | 92.365.403 | ▲ 2,2% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | 7.336.947 | 7.571.452 | 8.036.049 | |||||||||
| 2014 | 8.089.911 | 7.295.372 | 7.737.756 | 7.610.519 | 6.664.287 | 5.838.276 | 6.936.275 | 7.749.707 | 6.705.882 | 8.160.700 | 8.379.967 | 9.359.693 |
| 2015 | 9.519.564 | 9.180.195 | 9.723.763 | 9.229.329 | 8.605.741 | 8.044.421 | 9.272.962 | 9.592.841 | 7.720.738 | 9.097.094 | 9.476.683 | 10.353.673 |
| 2016 | 10.919.106 | 10.686.642 | 10.719.026 | 10.239.610 | 9.633.787 | 8.874.089 | 10.562.337 | 10.473.197 | 8.888.754 | 9.676.856 | 9.768.942 | 11.273.828 |
| 2017 | 12.089.976 | 11.177.098 | 11.627.808 | 11.133.376 | 10.196.045 | 9.826.108 | 11.184.018 | 11.400.918 | 9.844.093 | 10.851.525 | 11.330.047 | 12.455.319 |
| 2018 | 12.791.556 | 12.125.070 | 12.838.308 | 12.138.066 | 11.005.978 | 10.672.217 | 11.684.349 | 11.728.824 | 9.897.229 | 11.194.752 | 11.530.966 | 12.864.345 |
| 2019 | 13.365.215 | 12.417.041 | 12.975.947 | 12.088.049 | 10.746.831 | 10.638.674 | 11.650.650 | 12.089.058 | 10.308.649 | 11.791.737 | 11.989.227 | 12.946.032 |
| 2020 | 13.288.972 | 8.982.554 | 4.726.161 | 135.091 | 342.388 | 950.515 | 2.038.584 | 2.573.755 | 2.872.678 | 3.305.445 | 3.883.812 | 3.537.951 |
| 2021 | 1.035.847 | 1.378.411 | 2.639.269 | 2.097.848 | 450.511 | 688.207 | 367.702 | 108.412 | 514.017 | 1.315.128 | 2.186.476 | 3.411.554 |
| 2022 | 2.951.365 | 2.673.922 | 3.322.995 | 4.081.671 | 4.607.539 | 4.773.309 | 5.785.438 | 5.933.204 | 5.645.136 | 6.983.095 | 7.401.282 | 8.632.048 |
| 2023 | 8.927.638 | 8.310.794 | 9.206.956 | 8.737.155 | 8.187.182 | 8.004.556 | 8.930.554 | 8.962.541 | 7.774.894 | 9.015.793 | 9.388.748 | 10.478.995 |
| 2024 | 10.823.557 | 10.688.389 | 10.827.293 | 10.321.683 | 9.504.200 | 9.093.023 | 10.263.396 | 10.280.190 | 8.607.954 | 10.140.539 | 11.115.071 | 12.368.492 |
| 2025 | 12.626.197 | 11.130.194 | 11.040.025 | 10.701.287 | 9.409.221 | 8.709.153 | 9.786.651 | 10.179.146 | 8.783.529 |
Sân bay đang khai thác
8- Sân bay quốc tế SuvarnabhumiBKK
- Sân bay quốc tế Don MueangDMK
- Sân bay quốc tế PhuketHKT
- Sân bay quốc tế Chiang MaiCNX
- Sân bay quốc tế Hat YaiHDY
- Sân bay quốc tế Chiang RaiCEI
- Sân bay Mae SotMAQ
- Sân bay Nakhon Si Thammaratchưa có trang