ICAO VTSP

Phuket (HKT)

Sân bay quốc tế Phuket phục vụ 1.016.543 lượt khách trong tháng 9/2025, giảm 4,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Airports of Thailand (AOT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 14 tháng tuổi

Airports of Thailand (AOT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 9/2025.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 19.11111.351▲ 24,6%
Tháng 28.8129.761▲ 10,8%
Tháng 38.8399.936▲ 12,4%
Tháng 48.5009.168▲ 7,9%
Tháng 58.0657.833▼ 2,9%
Tháng 67.6637.063▼ 7,8%
Tháng 78.5797.896▼ 8,0%
Tháng 88.4248.063▼ 4,3%
Tháng 97.4367.087▼ 4,7%
Tháng 108.410––
Tháng 119.235––
Tháng 1210.601––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)75.42978.158▲ 3,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 11.637.8662.000.332▲ 22,1%
Tháng 21.628.3991.719.611▲ 5,6%
Tháng 31.577.6591.674.489▲ 6,1%
Tháng 41.442.5231.507.379▲ 4,5%
Tháng 51.225.2801.151.317▼ 6,0%
Tháng 61.196.3971.064.030▼ 11,1%
Tháng 71.393.8741.237.511▼ 11,2%
Tháng 81.398.2731.315.505▼ 5,9%
Tháng 91.059.2761.016.543▼ 4,0%
Tháng 101.299.928––
Tháng 111.573.187––
Tháng 121.782.653––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)12.559.54712.686.717▲ 1,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 14.2474.130▼ 2,8%
Tháng 24.2032.936▼ 30,1%
Tháng 34.9744.567▼ 8,2%
Tháng 44.7273.746▼ 20,8%
Tháng 54.9224.480▼ 9,0%
Tháng 64.9034.131▼ 15,7%
Tháng 74.4564.366▼ 2,0%
Tháng 84.1084.654▲ 13,3%
Tháng 94.2473.901▼ 8,1%
Tháng 104.752––
Tháng 116.310––
Tháng 125.797––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)40.78736.911▼ 9,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2025
  • Nội địa 48,6% 3.446
  • Quốc tế 51,4% 3.641

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 13.9674.589▲ 15,7%
Tháng 23.7264.107▲ 10,2%
Tháng 33.8524.457▲ 15,7%
Tháng 44.0444.482▲ 10,8%
Tháng 53.7463.989▲ 6,5%
Tháng 63.4703.464▼ 0,2%
Tháng 73.9493.759▼ 4,8%
Tháng 83.8193.869▲ 1,3%
Tháng 93.3443.446▲ 3,1%
Tháng 103.986––
Tháng 114.024––
Tháng 124.442––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)33.91736.162▲ 6,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 15.1446.762▲ 31,5%
Tháng 25.0865.654▲ 11,2%
Tháng 34.9875.479▲ 9,9%
Tháng 44.4564.686▲ 5,2%
Tháng 54.3193.844▼ 11,0%
Tháng 64.1933.599▼ 14,2%
Tháng 74.6304.137▼ 10,6%
Tháng 84.6054.194▼ 8,9%
Tháng 94.0923.641▼ 11,0%
Tháng 104.424––
Tháng 115.211––
Tháng 126.159––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)41.51241.996▲ 1,2%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 1601.556670.719▲ 11,5%
Tháng 2572.821587.451▲ 2,6%
Tháng 3574.573603.703▲ 5,1%
Tháng 4589.061599.842▲ 1,8%
Tháng 5516.701500.033▼ 3,2%
Tháng 6490.244438.098▼ 10,6%
Tháng 7573.489510.324▼ 11,0%
Tháng 8556.028547.211▼ 1,6%
Tháng 9417.865418.610▲ 0,2%
Tháng 10539.004––
Tháng 11590.869––
Tháng 12619.701––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)4.892.3384.875.991▼ 0,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 11.036.3101.329.613▲ 28,3%
Tháng 21.055.5781.132.160▲ 7,3%
Tháng 31.003.0861.070.786▲ 6,7%
Tháng 4853.462907.537▲ 6,3%
Tháng 5708.579651.284▼ 8,1%
Tháng 6706.153625.932▼ 11,4%
Tháng 7820.385727.187▼ 11,4%
Tháng 8842.245768.294▼ 8,8%
Tháng 9641.411597.933▼ 6,8%
Tháng 10760.924––
Tháng 11982.318––
Tháng 121.162.952––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)7.667.2097.810.726▲ 1,9%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1463411▼ 11,2%
Tháng 2433394▼ 9,0%
Tháng 3400393▼ 1,8%
Tháng 4352385▲ 9,4%
Tháng 5334446▲ 33,5%
Tháng 6374416▲ 11,2%
Tháng 7303378▲ 24,8%
Tháng 8292369▲ 26,4%
Tháng 9297366▲ 23,2%
Tháng 10363––
Tháng 11458––
Tháng 12480––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)3.2483.558▲ 9,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 13.7843.719▼ 1,7%
Tháng 23.7702.542▼ 32,6%
Tháng 34.5744.174▼ 8,7%
Tháng 44.3753.361▼ 23,2%
Tháng 54.5884.034▼ 12,1%
Tháng 64.5293.715▼ 18,0%
Tháng 74.1533.988▼ 4,0%
Tháng 83.8164.285▲ 12,3%
Tháng 93.9503.535▼ 10,5%
Tháng 104.389––
Tháng 115.852––
Tháng 125.317––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)37.53933.353▼ 11,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 9.111 8.812 8.839 8.500 8.065 7.663 8.579 8.424 7.436 8.410 9.235 10.601
2025 11.351 9.761 9.936 9.168 7.833 7.063 7.896 8.063 7.087

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (10/9/2026 – 23/9/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Bangkok Airways PG 464 15,2%
AirAsia AK 376 12,3%
Thai Vietjet Air VZ 314 10,3%
Thai Airways International TG 210 6,9%
Singapore Airlines SQ 140 4,6%
Nok Air DD 113 3,7%
Etihad Airways EY 112 3,7%
Thai Lion Air SL 92 3,0%
IndiGo Airlines 6E 84 2,7%
Air Arabia G9 84 2,7%
Aeroflot SU 84 2,7%
Malaysia Airlines MH 80 2,6%
Scoot TR 58 1,9%
Shanghai Airlines FM 58 1,9%
Air China CA 57 1,9%
31 hãng khác 729 23,9%
Tỷ trọng quốc tế 51% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2025
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 5.803 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Phuket trong 26 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất26 kỳ
26 trong 26
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
23/9/20262201.521
22/9/20262161.517
21/9/20262141.513
20/9/20262261.517
19/9/20262111.516
18/9/20262251.520
17/9/20262091.531
16/9/20262161.534
15/9/20262121.533
14/9/20262181.539
13/9/20262251.534
12/9/20262151.533
11/9/20262361.541
10/9/20262121.537
9/9/20262151.550
8/9/20262181.573
7/9/20262131.589
6/9/20262241.619
5/9/20262231.643
4/9/20262321.655
3/9/2026225
2/9/2026238
1/9/2026234
31/8/2026243
30/8/2026248
29/8/2026235

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…