Etihad Airways

Tháng 7/2026 Etihad Airways khai thác 488 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 145.622 lượt khách và 2.508 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.473 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 14,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1310373▲ 20,3%
Tháng 2280322▲ 15,0%
Tháng 3310195▼ 37,1%
Tháng 4300262▼ 12,7%
Tháng 5310390▲ 25,8%
Tháng 6300443▲ 47,7%
Tháng 7342488▲ 42,7%
Tháng 8346––
Tháng 9335––
Tháng 10348–đang tích luỹ
Tháng 11360––
Tháng 12371––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.1522.473▲ 14,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026631
16/10/2026431
15/10/2026531
14/10/2026531
13/10/2026332
12/10/2026433
11/10/2026432
10/10/2026632
9/10/2026431
8/10/2026529
7/10/2026628
6/10/2026427
5/10/2026326
4/10/2026427
3/10/2026527
2/10/2026228
1/10/2026430
30/9/2026532
29/9/2026332
28/9/2026433
27/9/2026433
26/9/2026633
25/9/2026433
24/9/2026633

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 198.298110.502▲ 12,4%
Tháng 285.44295.264▲ 11,5%
Tháng 385.01236.428▼ 57,1%
Tháng 484.48469.618▼ 17,6%
Tháng 592.554110.442▲ 19,3%
Tháng 688.472124.039▲ 40,2%
Tháng 7101.462145.622▲ 43,5%
Tháng 898.136––
Tháng 987.086––
Tháng 1094.867–đang tích luỹ
Tháng 11103.108––
Tháng 1299.358––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)635.724691.915▲ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3291.898▲ 42,8%
Tháng 21.3122.059▲ 57,0%
Tháng 31.7691.503▼ 15,0%
Tháng 41.5942.147▲ 34,6%
Tháng 51.7442.667▲ 52,9%
Tháng 61.7962.937▲ 63,6%
Tháng 71.9082.508▲ 31,5%
Tháng 82.123––
Tháng 92.677––
Tháng 102.955–đang tích luỹ
Tháng 112.813––
Tháng 122.485––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.45115.718▲ 37,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2021.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2020Chuyến khởi hành đúng giờ 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–100,0%–
Tháng 785,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2021.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2020Chuyến bị huỷ 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–3–
Tháng 6–1–
Tháng 751▼ 80,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

118 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2021.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2020Chuyến theo lịch 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–3–
Tháng 6–8–
Tháng 7126▼ 50,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1102.058118.098▲ 15,7%
Tháng 291.878114.682▲ 24,8%
Tháng 398.25270.416▼ 28,3%
Tháng 497.23491.708▼ 5,7%
Tháng 599.658122.274▲ 22,7%
Tháng 697.270141.443▲ 45,4%
Tháng 7109.231162.192▲ 48,5%
Tháng 8110.820––
Tháng 9109.170––
Tháng 10111.684–đang tích luỹ
Tháng 11116.550––
Tháng 12120.459––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)695.581820.813▲ 18,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%93,6%▼ 2,9%
Tháng 293,0%83,1%▼ 10,7%
Tháng 386,5%51,7%▼ 40,2%
Tháng 486,9%75,9%▼ 12,6%
Tháng 592,9%90,3%▼ 2,7%
Tháng 691,0%87,7%▼ 3,6%
Tháng 792,9%89,8%▼ 3,3%
Tháng 888,6%––
Tháng 979,8%––
Tháng 1084,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,5%––
Tháng 1282,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,3%81,7%▼ 10,5%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 256 240 258 284 290 282 286 284 277 282 300 310
2025 310 280 310 300 310 300 342 346 335 348 360 371
2026 373 322 195 262 390 443 488

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
EY870AUH–HKG—115
EY871HKG–AUH—114
EY432AUH–HAN—63
EY393CMB–AUH71,4%43
EY395CMB–AUH74,4%43
EY397CMB–AUH83,7%43
EY572DMM–AUH86,1%43
EY574DMM–AUH88,1%43
Xem cả 61 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
AUH–HKGSân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Hồng Kông4299
AUH–DMMSân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế King Fahd5210
AUH–CMBSân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Bandaranaike5200
AUH–KHISân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Jinnah5179
AUH–BAHSân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Bahrain4140
AUH–HANSân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Nội Bài3138
AUH–MCTSân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Muscat284
AUH–MLESân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Malé284
Danh mục đường bayTổng cộng 33 cặp sân bay

Tính từ 61 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK), Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…