ICAO IGO

IndiGo Airlines

Tháng 8/2026 IndiGo Airlines khai thác 60.860 chuyến bay, vận chuyển 9,2 triệu lượt khách và 40.939 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA). Luỹ kế từ đầu năm: 516.856 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 2,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 168.47568.687▲ 0,3%
Tháng 263.02161.874▼ 1,8%
Tháng 370.57764.991▼ 7,9%
Tháng 467.67365.089▼ 3,8%
Tháng 567.93070.476▲ 3,7%
Tháng 665.87264.622▼ 1,9%
Tháng 762.91860.257▼ 4,2%
Tháng 862.78660.860▼ 3,1%
Tháng 963.269––
Tháng 1070.169–đang tích luỹ
Tháng 1168.590––
Tháng 1262.982––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)529.252516.856▼ 2,3%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 3 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026326
16/10/2026426
15/10/2026426
14/10/2026425
13/10/2026425
12/10/2026325
11/10/2026425
10/10/2026325
9/10/2026424
8/10/2026324
7/10/2026424
6/10/2026423
5/10/2026321
4/10/2026421
3/10/2026220
2/10/2026420
1/10/2026320
30/9/2026320
29/9/2026220
28/9/2026320
27/9/2026320
26/9/2026220
25/9/2026421
24/9/2026338

Lượt khách theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111.008.85011.382.867▲ 3,4%
Tháng 210.280.76310.245.320▼ 0,3%
Tháng 310.617.1039.938.514▼ 6,4%
Tháng 410.518.7279.858.840▼ 6,3%
Tháng 510.426.83011.197.018▲ 7,4%
Tháng 610.085.75510.206.470▲ 1,2%
Tháng 79.626.8279.375.694▼ 2,6%
Tháng 89.735.1559.190.807▼ 5,6%
Tháng 99.484.469––
Tháng 1010.627.166–đang tích luỹ
Tháng 1111.179.879––
Tháng 1210.116.823––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)82.300.01081.395.530▼ 1,1%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Tấn hàng hoá theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 133.63937.535▲ 11,6%
Tháng 231.80438.284▲ 20,4%
Tháng 337.10437.544▲ 1,2%
Tháng 435.54837.373▲ 5,1%
Tháng 537.66241.472▲ 10,1%
Tháng 636.29442.397▲ 16,8%
Tháng 738.78642.609▲ 9,9%
Tháng 837.71340.939▲ 8,6%
Tháng 938.987––
Tháng 1037.069–đang tích luỹ
Tháng 1138.684––
Tháng 1234.857––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)288.549318.154▲ 10,3%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

130 tháng 9/2026

theo ACV

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 57.217 56.224 61.813 59.966 62.085 60.185 61.934 63.916 63.505 66.734 64.156 67.725
2025 68.475 63.021 70.577 67.673 67.930 65.872 62.918 62.786 63.269 70.169 68.590 62.982
2026 68.687 61.874 64.991 65.089 70.476 64.622 60.257 60.860

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
6E1631CCU–HAN—74
6E1632HAN–CCU95,0%74
6E1633DEL–HAN—74
6E1634HAN–DEL95,0%74
6E1105CCU–DAC—43
6E1106DAC–CCU60,5%43
6E1113MAA–DAC—43
6E1114DAC–MAA46,5%43
Xem cả 84 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CMB–MAASân bay quốc tế Bandaranaike · Sân bay quốc tế Chennai8326
DEL–KTMSân bay quốc tế Indira Gandhi · Sân bay quốc tế Tribhuvan8319
CCU–HANSân bay quốc tế Netaji Subhash Chandra Bose · Sân bay quốc tế Nội Bài2148
DEL–HANSân bay quốc tế Indira Gandhi · Sân bay quốc tế Nội Bài2148
BLR–CMBSân bay quốc tế Bengaluru · Sân bay quốc tế Bandaranaike286
CCU–DACSân bay quốc tế Netaji Subhash Chandra Bose · Sân bay quốc tế Zia286
DAC–MAASân bay quốc tế Zia · Sân bay quốc tế Chennai286
BAH–BOMSân bay quốc tế Bahrain · Sân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji285
Danh mục đường bayTổng cộng 38 cặp sân bay

Tính từ 84 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…