Air China
Tháng 6/2026 Air China khai thác 475 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 36.573 lượt khách và 22.719 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.636 chuyến bay khai thác (1–6/2026), tăng 19,5% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác475▲ 39,3%so với tháng 6/2025
- Lượt khách36.573▼ 5,9%so với tháng 6/2025
- Tấn hàng hoá22.719▲ 31,2%so với tháng 6/2025
- Trung bình / ngày≈16trong 47 ngày · tự đếm
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 362 | 392 | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 320 | 372 | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 417 | 453 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 457 | 502 | ▲ 9,8% |
| Tháng 5 | 308 | 442 | ▲ 43,5% |
| Tháng 6 | 341 | 475 | ▲ 39,3% |
| Tháng 7 | 367 | – | – |
| Tháng 8 | 391 | – | – |
| Tháng 9 | 395 | – | – |
| Tháng 10 | 407 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 451 | – | – |
| Tháng 12 | 488 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 2.205 | 2.636 | ▲ 19,5% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
70 tháng 8/2026
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 68 | – |
| Tháng 8 | – | 70 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 18 | 120 |
| 16/10/2026 | 18 | 117 |
| 15/10/2026 | 17 | 117 |
| 14/10/2026 | 16 | 117 |
| 13/10/2026 | 16 | 119 |
| 12/10/2026 | 18 | 119 |
| 11/10/2026 | 17 | 119 |
| 10/10/2026 | 15 | 117 |
| 9/10/2026 | 18 | 118 |
| 8/10/2026 | 17 | 118 |
| 7/10/2026 | 18 | 118 |
| 6/10/2026 | 16 | 118 |
| 5/10/2026 | 18 | 119 |
| 4/10/2026 | 15 | 119 |
| 3/10/2026 | 16 | 121 |
| 2/10/2026 | 18 | 122 |
| 1/10/2026 | 17 | 122 |
| 30/9/2026 | 18 | 122 |
| 29/9/2026 | 17 | 122 |
| 28/9/2026 | 18 | 121 |
| 27/9/2026 | 17 | 120 |
| 26/9/2026 | 17 | 120 |
| 25/9/2026 | 18 | 118 |
| 24/9/2026 | 17 | 118 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39.329 | 34.501 | ▼ 12,3% |
| Tháng 2 | 34.730 | 31.765 | ▼ 8,5% |
| Tháng 3 | 38.935 | 38.302 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 39.563 | 36.683 | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 39.762 | 36.862 | ▼ 7,3% |
| Tháng 6 | 38.848 | 36.573 | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 41.966 | – | – |
| Tháng 8 | 43.043 | – | – |
| Tháng 9 | 36.642 | – | – |
| Tháng 10 | 36.447 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34.602 | – | – |
| Tháng 12 | 34.306 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 231.167 | 214.686 | ▼ 7,1% |
Lượt khách theo tháng
15.508 tháng 8/2026
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 14.408 | – |
| Tháng 8 | – | 15.508 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.094 | 17.593 | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 14.657 | 19.410 | ▲ 32,4% |
| Tháng 3 | 22.786 | 22.308 | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 23.102 | 18.739 | ▼ 18,9% |
| Tháng 5 | 14.129 | 21.931 | ▲ 55,2% |
| Tháng 6 | 17.312 | 22.719 | ▲ 31,2% |
| Tháng 7 | 18.457 | – | – |
| Tháng 8 | 19.085 | – | – |
| Tháng 9 | 20.367 | – | – |
| Tháng 10 | 21.184 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22.817 | – | – |
| Tháng 12 | 26.665 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 109.078 | 122.701 | ▲ 12,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
475 tháng 8/2026
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 446 | – |
| Tháng 8 | – | 475 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 19,2% | – |
| Tháng 2 | – | 43,8% | – |
| Tháng 3 | – | 41,7% | – |
| Tháng 4 | 0,0% | – | – |
| Tháng 5 | 19,4% | – | – |
| Tháng 6 | 20,6% | – | – |
| Tháng 7 | 26,5% | – | – |
| Tháng 8 | 30,6% | – | – |
| Tháng 9 | 22,2% | – | – |
| Tháng 10 | 23,5% | – | – |
| Tháng 11 | 26,1% | – | – |
| Tháng 12 | 40,4% | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2024 | Chuyến bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
5 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2024 | Chuyến theo lịch 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 52 | – |
| Tháng 2 | – | 48 | – |
| Tháng 3 | – | 48 | – |
| Tháng 4 | 4 | – | – |
| Tháng 5 | 36 | – | – |
| Tháng 6 | 34 | – | – |
| Tháng 7 | 34 | – | – |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | – |
| Tháng 11 | 46 | – | – |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
288 tháng 9/2026
theo ACV
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44.687 | 43.896 | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 41.499 | 40.722 | ▼ 1,9% |
| Tháng 3 | 46.671 | 44.813 | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 43.202 | 41.287 | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 43.356 | 42.646 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 43.720 | 41.715 | ▼ 4,6% |
| Tháng 7 | 49.557 | – | – |
| Tháng 8 | 45.366 | – | – |
| Tháng 9 | 43.381 | – | – |
| Tháng 10 | 45.022 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 43.949 | – | – |
| Tháng 12 | 44.376 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 263.135 | 255.079 | ▼ 3,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
20.510 tháng 8/2026
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 19.924 | – |
| Tháng 8 | – | 20.510 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | 78,6% | ▼ 10,7% |
| Tháng 2 | 83,7% | 78,0% | ▼ 6,8% |
| Tháng 3 | 83,4% | 85,5% | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 91,6% | 88,8% | ▼ 3,0% |
| Tháng 5 | 91,7% | 86,4% | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 88,9% | 87,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 84,7% | – | – |
| Tháng 8 | 94,9% | – | – |
| Tháng 9 | 84,5% | – | – |
| Tháng 10 | 81,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,7% | – | – |
| Tháng 12 | 77,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 87,9% | 84,2% | ▼ 4,2% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 239 | 196 | 191 | 208 | 211 | 221 | 237 | 259 | 378 | 435 | 394 | 412 |
| 2025 | 362 | 320 | 417 | 457 | 308 | 341 | 367 | 391 | 395 | 407 | 451 | 488 |
| 2026 | 392 | 372 | 453 | 502 | 442 | 475 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| CCA0897 | MAD–GRU2 chặng | 8,2% | 136 |
| CCA0898 | GRU–MAD2 chặng | 58,2% | 136 |
| CA111 | PEK–HKG | — | 115 |
| CA112 | HKG–PEK | — | 115 |
| CA115 | PEK–HKG | — | 115 |
| CA116 | HKG–PEK | — | 115 |
| CA117 | PEK–HKG | — | 115 |
| CA118 | HKG–PEK | — | 115 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–PEKSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh | 12 | 1.344 |
| HKG–TFUSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành Đô | 4 | 298 |
| HGH–HKGSân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 230 |
| CKG–HKGSân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 220 |
| HKG–PKXSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh | 2 | 206 |
| HKG–TSNSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân | 2 | 180 |
| HAN–PVGSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải | 4 | 168 |
| CTU–HKGSân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 140 |
Tính từ 49 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 29/3/2025
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 63 | 64 |
| 02:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 4 | 4 |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 47 | 47 |
| 10:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 20 | 21 |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 67 | 68 |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 63 | 64 |
| 23:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 4 | 4 |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 64 | 66 |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 44 | 45 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 20 | 21 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 46 | 46 |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 23 | 23 |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 23 | 23 |
| Chủ Nhật | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 48 | 48 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 51 | 52 |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 48 | 48 |
| T3 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 49 | 49 |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 22 | 22 |
| T11 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 46 | 46 |
| T12 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 52 | 55 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 32,7% 89
- Trễ trên 15 phút 65,8% 179
- Bị huỷ 1,5% 4
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.