ICAO CES

China Eastern Airlines

Tháng 7/2026 China Eastern Airlines khai thác 105 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 31.556 lượt khách và 1.536 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 726 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 1,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1105106▲ 1,0%
Tháng 210196▼ 5,0%
Tháng 3108107▼ 0,9%
Tháng 4102103▲ 1,0%
Tháng 5106105▼ 0,9%
Tháng 6106104▼ 1,9%
Tháng 7106105▼ 0,9%
Tháng 8105––
Tháng 9104––
Tháng 10105–đang tích luỹ
Tháng 11103––
Tháng 12107––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)734726▼ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 3 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202623169
16/10/202627164
15/10/202621165
14/10/202626168
13/10/202621171
12/10/202627171
11/10/202624172
10/10/202618175
9/10/202628181
8/10/202624182
7/10/202629183
6/10/202621183
5/10/202628186
4/10/202627186
3/10/202624187
2/10/202629185
1/10/202625185
30/9/202629186
29/9/202624183
28/9/202628180
27/9/202628179
26/9/202622175
25/9/202629175
24/9/202626174

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 131.05530.572▼ 1,6%
Tháng 228.05628.486▲ 1,5%
Tháng 331.81632.258▲ 1,4%
Tháng 429.44430.336▲ 3,0%
Tháng 530.78430.959▲ 0,6%
Tháng 630.78430.817▲ 0,1%
Tháng 730.68331.556▲ 2,8%
Tháng 830.749––
Tháng 930.657––
Tháng 1030.927–đang tích luỹ
Tháng 1129.637––
Tháng 1231.026––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212.622214.984▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2041.555▲ 29,1%
Tháng 21.0431.352▲ 29,6%
Tháng 35341.710▲ 220,0%
Tháng 41.4931.677▲ 12,4%
Tháng 51.6041.637▲ 2,1%
Tháng 61.6041.627▲ 1,5%
Tháng 71.6801.536▼ 8,5%
Tháng 81.479––
Tháng 91.558––
Tháng 101.745–đang tích luỹ
Tháng 111.758––
Tháng 121.721––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.16211.095▲ 21,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

16 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

514 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 132.97033.284▲ 1,0%
Tháng 231.40030.144▼ 4,0%
Tháng 333.91233.598▼ 0,9%
Tháng 432.02832.342▲ 1,0%
Tháng 537.74832.970▼ 12,7%
Tháng 633.28432.656▼ 1,9%
Tháng 733.28432.970▼ 0,9%
Tháng 832.970––
Tháng 932.656––
Tháng 1032.970–đang tích luỹ
Tháng 1132.342––
Tháng 1233.598––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234.626227.964▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 194,2%91,9%▼ 2,5%
Tháng 289,4%94,5%▲ 5,8%
Tháng 393,8%96,0%▲ 2,3%
Tháng 491,9%93,8%▲ 2,0%
Tháng 581,6%93,9%▲ 15,1%
Tháng 692,5%94,4%▲ 2,0%
Tháng 792,2%95,7%▲ 3,8%
Tháng 893,3%––
Tháng 993,9%––
Tháng 1093,8%–đang tích luỹ
Tháng 1191,6%––
Tháng 1292,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,8%94,3%▲ 3,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 92 72 80 104 105 103 107 106 104 122 102 107
2025 105 101 108 102 106 106 106 105 104 105 103 107
2026 106 96 107 103 105 104 105

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
MU501PVG–HKG—115
MU5017SHA–HKG—115
MU5018HKG–SHA—115
MU502HKG–PVG—115
MU505PVG–HKG—115
MU506HKG–PVG—115
MU507PVG–HKG—115
MU508HKG–PVG—115
Xem cả 93 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–PVGSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải141.570
HKG–KMGSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Trường Thủy Côn Minh6686
HKG–SHASân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải4460
KMG–VTESân bay quốc tế Trường Thủy Côn Minh · Sân bay quốc tế Wattay10364
HAN–PVGSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải6244
HKG–NKGSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh2218
HKG–PKXSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh2182
HKG–XIYSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An4181
Danh mục đường bayTổng cộng 30 cặp sân bay

Tính từ 93 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…