Shenzhen Airlines
Tháng 9/2026 Shenzhen Airlines có 332 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 3/12 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 143 | – |
| Tháng 8 | – | 1 | – |
| Tháng 9 | 190 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay (ACV), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 47/47 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 8 | 55 |
| 16/10/2026 | 8 | 54 |
| 15/10/2026 | 8 | 54 |
| 14/10/2026 | 8 | 54 |
| 13/10/2026 | 8 | 54 |
| 12/10/2026 | 7 | 53 |
| 11/10/2026 | 8 | 53 |
| 10/10/2026 | 7 | 53 |
| 9/10/2026 | 8 | 53 |
| 8/10/2026 | 8 | 53 |
| 7/10/2026 | 8 | 53 |
| 6/10/2026 | 7 | 53 |
| 5/10/2026 | 7 | 54 |
| 4/10/2026 | 8 | 54 |
| 3/10/2026 | 7 | 54 |
| 2/10/2026 | 8 | 55 |
| 1/10/2026 | 8 | 55 |
| 30/9/2026 | 8 | 55 |
| 29/9/2026 | 8 | 55 |
| 28/9/2026 | 7 | 55 |
| 27/9/2026 | 8 | 55 |
| 26/9/2026 | 8 | 55 |
| 25/9/2026 | 8 | 55 |
| 24/9/2026 | 8 | 55 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
332 tháng 9/2026
theo ACV
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| ZH9095 | WUX–HKG | — | 114 |
| ZH9096 | HKG–WUX | — | 114 |
| ZH105 | SZX–HAN | — | 61 |
| ZH106 | HAN–SZX | 85,0% | 61 |
| ZH103 | SZX–HAN | — | 42 |
| ZH104 | HAN–SZX | 84,2% | 42 |
| ZH107 | SZX–HAN | — | 42 |
| ZH108 | HAN–SZX | 100,0% | 42 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HAN–SZXSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến | 8 | 372 |
| HKG–WUXSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Thạc Phóng Vô Tích | 2 | 228 |
| CAN–HANSân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu · Sân bay quốc tế Nội Bài | 2 | 84 |
| SGN–SZXSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến | 2 | 78 |
| KTI–SZXSân bay quốc tế Techo Takhmao · Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến | 2 | 77 |
| PEN–SZXSân bay quốc tế Penang · Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến | 2 | 70 |
| MFM–WUXSân bay quốc tế Ma Cao · Sân bay Thạc Phóng Vô Tích | 2 | 66 |
| MFM–NKGSân bay quốc tế Ma Cao · Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh | 2 | 64 |
Tính từ 24 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.