ICAO ZHYC

Tam Hiệp Nghi Xương, Yichang (YIH)

Sân bay Tam Hiệp Nghi Xương phục vụ 3.406.149 lượt khách trong năm 2025, tăng 10,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 22 tháng tuổi

Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 202576.344+1,2%
năm 202475.423+12,7%
năm 202366.936−24,2%
năm 202288.256+5,3%
năm 202183.810+67,8%
năm 202049.960−42,0%
năm 201986.190+12,6%
năm 201876.526−0,6%
năm 201776.974+85,5%
năm 201641.504−0,8%
năm 201541.836+3,6%
năm 201440.400+2,4%
năm 201339.444

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20253.406.149+10,8%
năm 20243.072.981+2,2%
năm 20233.007.545+140,1%
năm 20221.252.477−43,1%
năm 20212.201.505+19,2%
năm 20201.846.280−43,4%
năm 20193.263.912+10,7%
năm 20182.948.668+31,4%
năm 20172.243.812+46,1%
năm 20161.535.707+23,4%
năm 20151.244.275+10,4%
năm 20141.127.093+25,2%
năm 2013900.076

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202513.325−21,3%
năm 202416.921+270,8%
năm 20234.563+106,9%
năm 20222.205−19,7%
năm 20212.746−14,5%
năm 20203.212−30,1%
năm 20194.597+3,5%
năm 20184.441+5,6%
năm 20174.206+10,5%
năm 20163.807+5,5%
năm 20153.609−16,0%
năm 20144.294−7,2%
năm 20134.628
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Tam Hiệp Nghi Xương chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Tam Hiệp Nghi Xương.

Số chuyến ghi nhận được từ 21/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 98 948

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…