ICAO ZLXN

Tào Gia Bảo Tây Ninh, Haidong (XNN)

Sân bay Tào Gia Bảo Tây Ninh phục vụ 7.877.903 lượt khách trong năm 2025, tăng 12,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 22 tháng tuổi

Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 202563.344+11,9%
năm 202456.596−9,1%
năm 202362.255+117,7%
năm 202228.596−49,8%
năm 202157.020+4,5%
năm 202054.565−10,9%
năm 201961.218+11,2%
năm 201855.064+13,5%
năm 201748.529+18,7%
năm 201640.873+17,9%
năm 201534.668+2,7%
năm 201433.753+17,2%
năm 201328.792

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20257.877.903+12,1%
năm 20247.026.023+0,1%
năm 20237.022.325+169,1%
năm 20222.609.436−55,5%
năm 20215.864.258+0,0%
năm 20205.862.059−18,9%
năm 20197.226.518+14,0%
năm 20186.339.622+12,7%
năm 20175.627.696+20,2%
năm 20164.681.138+16,9%
năm 20154.005.667+4,0%
năm 20143.852.528+19,0%
năm 20133.236.417

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202540.128+7,6%
năm 202437.288+18,8%
năm 202331.386+96,9%
năm 202215.938−52,9%
năm 202133.821−12,8%
năm 202038.788−5,5%
năm 201941.031+21,1%
năm 201833.879+22,4%
năm 201727.687+13,3%
năm 201624.435+12,8%
năm 201521.657+6,9%
năm 201420.257+1,6%
năm 201319.940
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Tào Gia Bảo Tây Ninh chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Tào Gia Bảo Tây Ninh.

Số chuyến ghi nhận được từ 20/6/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 59 1.951

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…