ICAO ZLLL

Trung Xuyên Lan Châu (LHW)

Sân bay Trung Xuyên Lan Châu phục vụ 17.734.885 lượt khách trong năm 2025, tăng 4,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 22 tháng tuổi

Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 2025126.112+1,9%
năm 2024123.796+2,6%
năm 2023120.711+108,1%
năm 202258.001−43,5%
năm 2021102.688+8,2%
năm 202094.892−20,4%
năm 2019119.183+8,4%
năm 2018109.902+6,0%
năm 2017103.690+13,8%
năm 201691.091+34,3%
năm 201567.835+18,0%
năm 201457.481+11,0%
năm 201351.799

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202517.734.885+4,3%
năm 202417.000.963+8,7%
năm 202315.637.379+163,1%
năm 20225.942.431−51,2%
năm 202112.171.160+9,4%
năm 202011.126.554−27,3%
năm 201915.302.975+10,4%
năm 201813.858.151+8,1%
năm 201712.816.443+17,6%
năm 201610.897.025+36,1%
năm 20158.009.040+21,6%
năm 20146.588.862+16,6%
năm 20135.649.605

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202586.144+0,1%
năm 202486.029+14,3%
năm 202375.240+35,6%
năm 202255.504−24,1%
năm 202173.108+4,5%
năm 202069.990−2,8%
năm 201972.002+17,2%
năm 201861.450+0,9%
năm 201760.905+2,4%
năm 201659.455+18,7%
năm 201550.094+6,7%
năm 201446.967+12,5%
năm 201341.752
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Trung Xuyên Lan Châu chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Trung Xuyên Lan Châu.

Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 9/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 124 1.865

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…