ICAO ZLXY

Hàm Dương Tây An (XIY)

Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An phục vụ 48.535.594 lượt khách trong năm 2025, tăng 3,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 22 tháng tuổi

Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 2025336.740+1,3%
năm 2024332.558+7,1%
năm 2023310.547+146,7%
năm 2022125.857−51,0%
năm 2021256.965+0,5%
năm 2020255.652−26,1%
năm 2019345.748+4,6%
năm 2018330.477+3,6%
năm 2017318.959+9,6%
năm 2016291.027+9,0%
năm 2015267.102+8,6%
năm 2014245.971+8,8%
năm 2013226.041

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202548.535.594+3,2%
năm 202447.030.407+13,7%
năm 202341.371.228+205,1%
năm 202213.558.364−55,1%
năm 202130.173.312−2,9%
năm 202031.073.884−34,2%
năm 201947.220.547+5,7%
năm 201844.653.311+6,7%
năm 201741.857.229+13,1%
năm 201636.994.506+12,2%
năm 201532.970.215+12,7%
năm 201429.260.755+12,3%
năm 201326.044.673

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2025334.819+15,2%
năm 2024290.527+9,3%
năm 2023265.793+28,8%
năm 2022206.289−47,9%
năm 2021395.604+5,1%
năm 2020376.311−1,5%
năm 2019381.870+22,1%
năm 2018312.637+20,3%
năm 2017259.873+11,2%
năm 2016233.779+10,5%
năm 2015211.591+13,5%
năm 2014186.413+4,2%
năm 2013178.858
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An.

Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 549 1.439

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…