Dương Châu Thái Châu, Yangzhou (YTY)
Sân bay quốc tế Dương Châu Thái Châu phục vụ 447.043 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 9,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 3.753 ▲ 2,7% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 447.043 ▲ 9,5% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 1.390 ▲ 28,1% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.108 | 3.703 | ▲ 19,1% |
| Tháng 2 | 4.074 | 3.123 | ▼ 23,3% |
| Tháng 3 | 4.672 | 3.498 | ▼ 25,1% |
| Tháng 4 | 4.296 | 3.455 | ▼ 19,6% |
| Tháng 5 | 4.234 | 2.780 | ▼ 34,3% |
| Tháng 6 | 3.892 | 3.384 | ▼ 13,1% |
| Tháng 7 | 3.035 | 3.754 | ▲ 23,7% |
| Tháng 8 | 3.654 | 3.753 | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 3.942 | – | – |
| Tháng 10 | 3.571 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.789 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 30.965 | 27.450 | ▼ 11,4% |
Lượt khách theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 308.638 | 333.885 | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 305.419 | 363.583 | ▲ 19,0% |
| Tháng 3 | 327.644 | 381.337 | ▲ 16,4% |
| Tháng 4 | 352.618 | 383.727 | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 362.465 | 337.391 | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 344.768 | 298.128 | ▼ 13,5% |
| Tháng 7 | 380.802 | 381.936 | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 408.080 | 447.043 | ▲ 9,5% |
| Tháng 9 | 345.721 | – | – |
| Tháng 10 | 376.111 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 322.290 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.790.434 | 2.927.030 | ▲ 4,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.075 | 1.062 | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 601 | 925 | ▲ 54,0% |
| Tháng 3 | 822 | 1.063 | ▲ 29,2% |
| Tháng 4 | 1.016 | 1.192 | ▲ 17,3% |
| Tháng 5 | 1.195 | 1.153 | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 1.113 | 1.028 | ▼ 7,6% |
| Tháng 7 | 1.100 | 1.099 | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 1.085 | 1.390 | ▲ 28,1% |
| Tháng 9 | 1.476 | – | – |
| Tháng 10 | 2.137 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.945 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 8.007 | 8.912 | ▲ 11,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 3.182 | 3.136 | 5.190 | 3.600 | 4.222 | 3.653 | 3.416 | 3.277 | 4.444 | 3.982 | 4.774 | |
| 2025 | 3.108 | 4.074 | 4.672 | 4.296 | 4.234 | 3.892 | 3.035 | 3.654 | 3.942 | 3.571 | 4.789 | |
| 2026 | 3.703 | 3.123 | 3.498 | 3.455 | 2.780 | 3.384 | 3.754 | 3.753 |
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018