Nghĩa Ô, Yiwu (YIW)
Sân bay Nghĩa Ô phục vụ 377.441 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 5,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 2.728 ▲ 1,5% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 377.441 ▲ 5,4% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 2.253 ▲ 15,5% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.174 | 2.379 | ▲ 9,4% |
| Tháng 2 | 2.002 | 2.307 | ▲ 15,2% |
| Tháng 3 | 2.079 | 2.532 | ▲ 21,8% |
| Tháng 4 | 2.224 | 2.401 | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 2.434 | 2.333 | ▼ 4,1% |
| Tháng 6 | 2.273 | 2.344 | ▲ 3,1% |
| Tháng 7 | 2.638 | 2.738 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 2.687 | 2.728 | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 2.354 | – | – |
| Tháng 10 | 2.585 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.372 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 18.511 | 19.762 | ▲ 6,8% |
Lượt khách theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 264.952 | 287.865 | ▲ 8,6% |
| Tháng 2 | 268.840 | 290.787 | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 273.921 | 319.670 | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 299.819 | 319.782 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 321.462 | 301.487 | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 292.447 | 298.205 | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 337.668 | 365.286 | ▲ 8,2% |
| Tháng 8 | 358.246 | 377.441 | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 308.943 | – | – |
| Tháng 10 | 351.442 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 315.365 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.417.355 | 2.560.523 | ▲ 5,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.878 | 2.275 | ▲ 21,2% |
| Tháng 2 | 1.172 | 1.353 | ▲ 15,5% |
| Tháng 3 | 2.014 | 2.431 | ▲ 20,7% |
| Tháng 4 | 1.870 | 2.695 | ▲ 44,1% |
| Tháng 5 | 1.856 | 2.595 | ▲ 39,8% |
| Tháng 6 | 1.781 | 2.865 | ▲ 60,9% |
| Tháng 7 | 1.897 | 2.487 | ▲ 31,1% |
| Tháng 8 | 1.951 | 2.253 | ▲ 15,5% |
| Tháng 9 | 2.229 | – | – |
| Tháng 10 | 2.197 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.428 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 14.417 | 18.953 | ▲ 31,5% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.176 | 1.993 | 2.184 | 2.019 | 2.313 | 2.226 | 2.516 | 2.468 | 2.153 | 2.418 | 2.165 | |
| 2025 | 2.174 | 2.002 | 2.079 | 2.224 | 2.434 | 2.273 | 2.638 | 2.687 | 2.354 | 2.585 | 2.372 | |
| 2026 | 2.379 | 2.307 | 2.532 | 2.401 | 2.333 | 2.344 | 2.738 | 2.728 |
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Nghĩa Ô chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Nghĩa Ô.
Số chuyến ghi nhận được từ 20/6/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG | 124 | 993 |