ICAO ZGNN

Ngô Vu Nam Ninh (NNG)

Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh phục vụ 13.502.293 lượt khách trong năm 2025, giảm 3,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 22 tháng tuổi

Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 202597.966−7,5%
năm 2024105.939−3,8%
năm 2023110.168+65,5%
năm 202266.560−28,2%
năm 202192.723+5,1%
năm 202088.200−23,1%
năm 2019114.658+1,0%
năm 2018113.474+5,0%
năm 2017108.049+14,9%
năm 201694.065+8,3%
năm 201586.873+7,9%
năm 201480.496+12,7%
năm 201371.408

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202513.502.293−3,6%
năm 202414.005.332+2,3%
năm 202313.689.746+105,6%
năm 20226.659.516−38,6%
năm 202110.851.498+2,5%
năm 202010.584.134−32,9%
năm 201915.762.341+4,4%
năm 201815.091.614+8,5%
năm 201713.915.542+20,4%
năm 201611.559.860+11,2%
năm 201510.393.728+10,4%
năm 20149.412.246+15,4%
năm 20138.157.331

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2025186.617−8,1%
năm 2024203.174+7,3%
năm 2023189.432+24,7%
năm 2022151.858+22,3%
năm 2021124.128+15,9%
năm 2020107.085−12,4%
năm 2019122.249+3,6%
năm 2018118.036+6,9%
năm 2017110.444+5,6%
năm 2016104.618+9,3%
năm 201595.710+5,9%
năm 201490.353+3,9%
năm 201386.950
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Yangon NNG–RGN → 102 1.410

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…