ICAO ZLIC

Hà Đông Ngân Xuyên (INC)

Sân bay Hà Đông Ngân Xuyên phục vụ 9.860.514 lượt khách trong năm 2025, tăng 9,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 22 tháng tuổi

Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 202575.327+7,2%
năm 202470.282+7,7%
năm 202365.286+74,4%
năm 202237.434−41,8%
năm 202164.311+4,4%
năm 202061.630−27,3%
năm 201984.734+12,0%
năm 201875.635+12,8%
năm 201767.059+24,4%
năm 201653.921+14,6%
năm 201547.058+9,4%
năm 201443.025+9,7%
năm 201339.230

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20259.860.514+9,8%
năm 20248.982.751+16,5%
năm 20237.712.513+103,7%
năm 20223.785.776−45,9%
năm 20216.998.424+1,3%
năm 20206.906.054−34,7%
năm 201910.575.393+18,2%
năm 20188.944.837+12,7%
năm 20177.936.445+25,2%
năm 20166.341.479+17,7%
năm 20155.389.908+15,6%
năm 20144.663.809+9,8%
năm 20134.247.843

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202549.714+8,2%
năm 202445.941+13,7%
năm 202340.403+54,6%
năm 202226.139−37,8%
năm 202142.022−18,9%
năm 202051.824−15,4%
năm 201961.246+20,7%
năm 201850.733+20,3%
năm 201742.182+13,7%
năm 201637.107+11,3%
năm 201533.326+7,0%
năm 201431.133+7,0%
năm 201329.105
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Hà Đông Ngân Xuyên chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Hà Đông Ngân Xuyên.

Số chuyến ghi nhận được từ 20/6/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 66 1.919

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…