Đào Tiên Thẩm Dương (SHE)
Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương phục vụ 2.410.200 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 2,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 15.229 ▼ 2,2% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 2.410.200 ▼ 2,8% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 13.395 ▼ 9,8% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.684 | 13.530 | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | 13.527 | 14.186 | ▲ 4,9% |
| Tháng 3 | 13.342 | 13.444 | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 13.163 | 12.342 | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 13.449 | 12.043 | ▼ 10,5% |
| Tháng 6 | 12.874 | 11.783 | ▼ 8,5% |
| Tháng 7 | 1.261 | 14.730 | ▲ 1.068,1% |
| Tháng 8 | 15.575 | 15.229 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 13.950 | – | – |
| Tháng 10 | 13.988 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.064 | – | – |
| Tháng 12 | 12.384 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 97.875 | 107.287 | ▲ 9,6% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.144.400 | 2.072.500 | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 2.084.500 | 2.215.200 | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 1.945.400 | 2.057.300 | ▲ 5,8% |
| Tháng 4 | 1.961.400 | 1.896.700 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 2.046.800 | 1.831.900 | ▼ 10,5% |
| Tháng 6 | 1.952.100 | 1.781.500 | ▼ 8,7% |
| Tháng 7 | 2.328.600 | 2.255.200 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 2.480.500 | 2.410.200 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 2.156.500 | – | – |
| Tháng 10 | 2.161.100 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.799.000 | – | – |
| Tháng 12 | 1.878.200 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 16.943.700 | 16.520.500 | ▼ 2,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.835 | 15.763 | ▼ 27,8% |
| Tháng 2 | 12.894 | 15.841 | ▲ 22,9% |
| Tháng 3 | 17.312 | 14.450 | ▼ 16,5% |
| Tháng 4 | 16.567 | 15.186 | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 16.321 | 14.572 | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 17.619 | 15.360 | ▼ 12,8% |
| Tháng 7 | 14.841 | 12.680 | ▼ 14,6% |
| Tháng 8 | 14.853 | 13.395 | ▼ 9,8% |
| Tháng 9 | 20.330 | – | – |
| Tháng 10 | 18.070 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15.029 | – | – |
| Tháng 12 | 15.686 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 132.241 | 117.247 | ▼ 11,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 13.818 | 13.840 | 13.069 | 12.983 | 13.174 | 12.910 | 15.032 | 15.057 | 13.226 | 13.505 | 11.984 | 12.531 |
| 2025 | 14.684 | 13.527 | 13.342 | 13.163 | 13.449 | 12.874 | 1.261 | 15.575 | 13.950 | 13.988 | 12.064 | 12.384 |
| 2026 | 13.530 | 14.186 | 13.444 | 12.342 | 12.043 | 11.783 | 14.730 | 15.229 |
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Sunan SHE–FNJ → | 47 | 326 |