ICAO ZHHH

Thiên Hà Vũ Hán (WUH)

Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán phục vụ 31.339.277 lượt khách trong năm 2025, giảm 0,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 22 tháng tuổi

Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 2025219.454−0,9%
năm 2024221.374+7,2%
năm 2023206.440+79,4%
năm 2022115.062−34,1%
năm 2021174.565+51,5%
năm 2020115.197−43,3%
năm 2019203.131+8,2%
năm 2018187.699+2,1%
năm 2017183.883+4,7%
năm 2016175.669+6,8%
năm 2015164.524+4,4%
năm 2014157.596+6,1%
năm 2013148.524

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202531.339.277−0,2%
năm 202431.406.186+21,4%
năm 202325.861.764+122,8%
năm 202211.606.393−41,4%
năm 202119.796.618+54,6%
năm 202012.802.070−52,8%
năm 201927.150.246+10,8%
năm 201824.500.356+5,9%
năm 201723.129.400+11,4%
năm 201620.771.564+9,7%
năm 201518.942.038+9,6%
năm 201417.277.104+10,0%
năm 201315.706.063

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2025179.669+3,8%
năm 2024173.117−16,1%
năm 2023206.446−30,9%
năm 2022298.655−5,5%
năm 2021315.998+66,9%
năm 2020189.361−22,1%
năm 2019243.193+9,8%
năm 2018221.576+19,8%
năm 2017185.017+5,5%
năm 2016175.295+13,3%
năm 2015154.656+8,1%
năm 2014143.030+10,5%
năm 2013129.450
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán.

Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 442 942

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…