ICAO ZPMS

Dehong Mangshi (LUM)

Sân bay quốc tế Dehong Mangshi phục vụ 3.075.024 lượt khách trong năm 2025, tăng 15,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 22 tháng tuổi

Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 202524.432+11,9%
năm 202421.843+11,4%
năm 202319.604+92,7%
năm 202210.173−19,2%
năm 202112.584−31,1%
năm 202018.265+0,6%
năm 201918.160+17,0%
năm 201815.528+11,1%
năm 201713.982+9,9%
năm 201612.726+13,3%
năm 201511.230+10,8%
năm 201410.136+9,6%
năm 20139.248

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20253.075.024+15,9%
năm 20242.653.668+17,1%
năm 20232.266.993+117,4%
năm 20221.042.740−15,8%
năm 20211.237.937−34,6%
năm 20201.892.713−10,8%
năm 20192.122.958+17,0%
năm 20181.813.896+9,8%
năm 20171.652.533+7,5%
năm 20161.537.536+16,2%
năm 20151.323.465+24,8%
năm 20141.060.650+14,1%
năm 2013929.540

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202516.281+21,8%
năm 202413.362+26,0%
năm 202310.602+79,6%
năm 20225.903−28,6%
năm 20218.272−33,5%
năm 202012.430+15,5%
năm 201910.759+29,2%
năm 20188.330−2,1%
năm 20178.510+24,1%
năm 20166.858−11,8%
năm 20157.779+37,2%
năm 20145.669+27,8%
năm 20134.438
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…