Air Macau
Tháng 9/2026 Air Macau có 190 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV.
- Chuyến bay (đi + đến)80▲ 7.900,0%so với tháng 8/2025trạm thu tín hiệu
- Trung bình / ngày≈3trong 47 ngày · tự đếm
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 4/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | 1 | 80 | ▲ 7.900,0% |
| Tháng 9 | 125 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay (ACV), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 47/47 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 4 | 24 |
| 16/10/2026 | 3 | 24 |
| 15/10/2026 | 4 | 24 |
| 14/10/2026 | 3 | 24 |
| 13/10/2026 | 4 | 24 |
| 12/10/2026 | 3 | 24 |
| 11/10/2026 | 3 | 24 |
| 10/10/2026 | 4 | 24 |
| 9/10/2026 | 3 | 24 |
| 8/10/2026 | 4 | 24 |
| 7/10/2026 | 3 | 24 |
| 6/10/2026 | 4 | 24 |
| 5/10/2026 | 3 | 24 |
| 4/10/2026 | 3 | 24 |
| 3/10/2026 | 4 | 24 |
| 2/10/2026 | 3 | 24 |
| 1/10/2026 | 4 | 24 |
| 30/9/2026 | 3 | 24 |
| 29/9/2026 | 4 | 24 |
| 28/9/2026 | 3 | 24 |
| 27/9/2026 | 3 | 24 |
| 26/9/2026 | 4 | 24 |
| 25/9/2026 | 3 | 24 |
| 24/9/2026 | 4 | 24 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
4 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
190 tháng 9/2026
theo ACV
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| NX115 | SHA–MFM | — | 42 |
| NX222 | MFM–HGH | 28,6% | 42 |
| NX225 | HGH–MFM | — | 42 |
| NX387 | CTU–MFM | — | 42 |
| NX388 | MFM–CTU | 50,0% | 42 |
| NX949 | HAN–MFM | 17,5% | 42 |
| NX950 | MFM–HAN | — | 42 |
| NX977 | DAD–MFM | 0,0% | 42 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| MFM–TPESân bay quốc tế Ma Cao · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan | 7 | 252 |
| DAD–MFMSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Ma Cao | 4 | 168 |
| MFM–SHASân bay quốc tế Ma Cao · Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải | 4 | 161 |
| HGH–MFMSân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu · Sân bay quốc tế Ma Cao | 4 | 152 |
| MFM–RMQSân bay quốc tế Ma Cao · Sân bay Đài Trung | 4 | 140 |
| CTU–MFMSân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô · Sân bay quốc tế Ma Cao | 2 | 84 |
| HAN–MFMSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Ma Cao | 2 | 84 |
| BKK–MFMSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Ma Cao | 2 | 83 |
Tính từ 40 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.